greenskeeper

greenskeeper

The greenskeeper carefully mows the putting green.

Định nghĩa

Danh từ: người chịu trách nhiệm bảo dưỡng chăm sóc sân gôn, đặc biệt các khu vực xanh như green, fairway, tee.

dụ sử dụng
  • (Người bảo dưỡng sân gôn cắt cỏ mỗi sáng trước khi người chơi đến.)
  • (Một người bảo dưỡng sân gôn lành nghề đảm bảo green đánh bóng được mịn nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "greenskeeper's hut": chòi hoặc nhà nhỏ của người bảo dưỡng sân gôn, nơi cất giữ dụng cụ.
    • The greenskeeper stored the lawnmower in the greenskeeper's hut. (Người bảo dưỡng sân gôn cất máy cắt cỏ trong chòi của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Greenskeeping (danh từ): công việc hoặc nghề bảo dưỡng sân gôn.
    • He has been working in greenskeeping for over ten years. (Anh ấy đã làm việc trong lĩnh vực bảo dưỡng sân gôn hơn mười năm.)
  • Groundskeeper (danh từ): người bảo dưỡng tổng thể khuôn viên, bao gồm cả sân gôn các khu vực khác.
Từ đồng nghĩa
  • Course superintendent: người giám sát sân gôn (thường cấp bậc cao hơn, quản lý đội ngũ).
  • Greenkeeper: biến thể chính tả phổ biến của "greenskeeper".
  • Fairway maintenance worker: công nhân bảo dưỡng fairway.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Look after the greens: chăm sóc các green.
    • The greenskeeper looks after the greens by watering and fertilizing them. (Người bảo dưỡng sân gôn chăm sóc các green bằng cách tưới nước bón phân.)
  • Maintain the course: bảo dưỡng sân gôn.
    • The greenskeeper maintains the course to keep it in top condition. (Người bảo dưỡng sân gôn bảo dưỡng sân để giữ tình trạng tốt nhất.)
Thành ngữ liên quan
  • “A greenskeeper’s job is never done: công việc của người bảo dưỡng sân gôn không bao giờ kết thúc (ám chỉ tính chất liên tục, vất vả của nghề).
    • Even after a long day, the greenskeeper still has to check the irrigation system. ( sau một ngày dài, người bảo dưỡng sân gôn vẫn phải kiểm tra hệ thống tưới tiêu.)