grenada dollar

grenada dollar

The shopkeeper accepts a Grenada dollar for the purchase.

Định nghĩa

Danh từ: "grenada dollar" đơn vị tiền tệ cơ bản của Grenada.

dụ sử dụng
  • (Giá của món quà lưu niệm này 10 grenada dollar.)
  • (Tôi cần đổi tiền của mình sang grenada dollar trước khi đi du lịch đến Grenada.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Grenada dollar thường được viết tắt XCD ( tiền tệ quốc tế của Đô la Đông Caribe, Grenada sử dụng đồng tiền chung này).
    • The exchange rate for the grenada dollar is pegged to the US dollar. (Tỷ giá hối đoái của grenada dollar được neo với đô la Mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Đô la Đông Caribe (East Caribbean dollar): đồng tiền chính thức của Grenada một số quốc gia vùng Caribe khác.
  • XCD: tiền tệ quốc tế của grenada dollar.
Từ đồng nghĩa
  • Đô la Đông Caribe: tên gọi khác của grenada dollar.
  • Tiền tệ Grenada: cách gọi chung cho đơn vị tiền tệ này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verb cụ thể đây danh từ chỉ đơn vị tiền tệ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến grenada dollar do tính chất chuyên ngành tài chính.