grey-haired
Định nghĩa
Tính từ: grey-haired mô tả một người có mái tóc màu xám hoặc bạc, thường là dấu hiệu của tuổi tác hoặc quá trình lão hóa.
Ví dụ sử dụng
- (Người đàn ông tóc bạc ngồi lặng lẽ trên ghế dài, đọc báo.)
- (Bà của cô ấy là một người phụ nữ tốt bụng, tóc bạc, rất thích làm vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Grey-haired thường được dùng để chỉ sự từng trải, uyên bác hoặc sự kính trọng đối với người lớn tuổi.
- The grey-haired professor delivered a fascinating lecture on history. (Vị giáo sư tóc bạc đã thuyết giảng một bài giảng hấp dẫn về lịch sử.)
- Trong văn học, có thể mang hàm ý về sự khôn ngoan hoặc nỗi buồn của tuổi già.
- The grey-haired poet wrote verses full of wisdom and melancholy. (Nhà thơ tóc bạc đã viết những câu thơ đầy trí tuệ và u sầu.)
Biến thể và từ gần giống
- Grey hair (danh từ): mái tóc bạc, tóc xám.
- She is proud of her grey hair. (Cô ấy tự hào về mái tóc bạc của mình.)
- Grey-hairedness (danh từ): tình trạng hoặc đặc điểm có tóc bạc.
- Grey-hairedness is often associated with aging. (Việc có tóc bạc thường liên quan đến lão hóa.)
Từ đồng nghĩa
- Hoary: (trang trọng) tóc bạc, thường dùng trong văn học để chỉ tuổi già.
- The hoary old man shared his stories. (Ông lão tóc bạc chia sẻ những câu chuyện của mình.)
- White-haired: tóc trắng, thường dùng thay thế cho .
- The white-haired lady smiled warmly. (Bà cụ tóc trắng mỉm cười ấm áp.)
Các cụm từ liên quan
- Grey-haired veteran: cựu chiến binh tóc bạc, chỉ người có nhiều kinh nghiệm.
- The grey-haired veteran told tales of the war. (Cựu chiến binh tóc bạc kể những câu chuyện về chiến tranh.)
Thành ngữ liên quan
- Grey-haired wisdom: trí tuệ của tuổi già, sự khôn ngoan đi kèm với tóc bạc.
- We sought the grey-haired wisdom of the village elder. (Chúng tôi tìm kiếm trí tuệ tóc bạc của trưởng làng.)