grisâtre

Học thuật
Thân thiện
grisâtre

Le ciel grisâtre annonce une journée pluvieuse.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xam xám, xám nhạt, màu xám nhạt: Màu sắc không rõ ràng, pha giữa xám một màu khác, hoặc một màu xám không tươi, không đậm, thường gợi cảm giác buồn tẻ, mờ nhạt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le ciel était grisâtre ce matin. (Bầu trời sáng nay màu xam xám.)
    • Elle portait un manteau d'un brun grisâtre. ( ấy mặc một chiếc áo khoác màu nâu xám nhạt.)
    • La lumière grisâtre de l'aube filtrait à travers les volets. (Ánh sáng xam xám của bình minh lọt qua các cánh cửa chớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả màu sắc nhạt nhòa, thiếu sức sống: Thường dùng cho cảnh vật, ánh sáng hoặc vật thể màu sắc không rực rỡ, gợi sự đơn điệu.
    • Les murs de la vieille maison avaient pris une teinte grisâtre. (Những bức tường của ngôi nhà đã ngả sang một sắc thái xam xám.)
  • Dùng trong văn chương để gợi không khí u ám, buồn: "Grisâtre" thường mang sắc thái biểu cảm, miêu tả một cái gì đó ảm đạm.
    • Une humeur grisâtre pesait sur la ville. (Một tâm trạng xám xịt đè nặng lên thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Gris (adj): màu xám (nói chung, có thể đậm hoặc nhạt).
  • Blanchâtre (adj): trắng nhạt, trắng xám.
  • Roussâtre (adj): nâu đỏ nhạt, hung hung.
  • Noirâtre (adj): đen nhạt, đen xám.
Từ đồng nghĩa
  • Terne: xỉn màu, không sáng.
  • Pâle: nhạt, nhợt nhạt.
  • Délavé: phai màu, bạc màu.
Từ trái nghĩa
  • Vif: sống động, tươi sáng (về màu sắc).
  • Éclatant: rực rỡ, chói lọi.
  • Coloré: màu sắc, sặc sỡ.
grisâtre

Le ciel grisâtre annonce une journée pluvieuse.

tính từ
  1. xam xám