gros ventre

gros ventre

A Hidatsa elder teaches a young child the Gros Ventre language.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Người Gros Ventre: Một thành viên của một bộ tộc người bản địa Bắc Mỹ, trước đây sống dọc theo sông Missouri ở phía tây Bắc Dakota. Họ một nhánh của người Arapaho. - Ngôn ngữ Gros Ventre: Ngôn ngữ của người Gros Ventre, thuộc nhóm ngôn ngữ Siouan.

dụ sử dụng
  • (Người Gros Ventre trong lịch sử nổi tiếng những thợ săn tài giỏi.)
  • (Ngôn ngữ Gros Ventre hiện nay gần như đã tuyệt chủng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gros Ventre" thường được dùng trong ngữ cảnh lịch sử, nhân chủng học hoặc ngôn ngữ học để chỉ một dân tộc cụ thể.
  • Cần phân biệt với "Hidatsa", một bộ tộc khác quan hệ gần gũi nhưng không đồng nhất.
Biến thể từ gần giống
  • Hidatsa (Danh từ riêng): Một bộ tộc người bản địa ngôn ngữ văn hóa tương tự Gros Ventre.
  • Arapaho (Danh từ riêng): Một bộ tộc người bản địa khác, liên quan về mặt ngôn ngữ với Gros Ventre.
Từ đồng nghĩa
  • Người Atsina: Một tên gọi khác của người Gros Ventre.
  • Ngôn ngữ Atsina: Một tên gọi khác của ngôn ngữ Gros Ventre.
Các cụm từ liên quan
  • "Gros Ventre people": Người Gros Ventre.
  • "Gros Ventre language": Ngôn ngữ Gros Ventre.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "Gros Ventre".