grown-up

/grounʌp/
Học thuật
Thân thiện
grown-up

A grown-up helps a child tie their shoes.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người lớn, người đã trưởng thành: Một người đã đạt đến tuổi trưởng thành, đầy đủ quyền lợi trách nhiệm của một người lớn.
  2. Tính từ:

    • Đã lớn, đã trưởng thành: Mô tả trạng thái hoặc phẩm chất của một người đã trưởng thành về mặt thể chất, tinh thần hoặc hành vi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • This party is for grown-ups only. (Bữa tiệc này chỉ dành cho người lớn.)
    • When I was a child, I thought all grown-ups knew everything. (Khi còn nhỏ, tôi nghĩ tất cả người lớn đều biết mọi thứ.)
  • Tính từ:

    • She has a very grown-up attitude for her age. ( ấy thái độ rất trưởng thành so với tuổi.)
    • It's time to make a grown-up decision. (Đã đến lúc đưa ra một quyết định trưởng thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act grown-up": hành xử một cách trưởng thành.

    • He tried to act grown-up during the serious meeting. (Cậu cố gắng hành xử trưởng thành trong cuộc họp nghiêm túc.)
  • "grown-up conversation": cuộc trò chuyện của người lớn, thường nghiêm túc hoặc phức tạp.

    • The children were sent to bed so the adults could have a grown-up conversation. (Bọn trẻ được cho đi ngủ để người lớn có thể một cuộc trò chuyện nghiêm túc.)
Biến thể từ gần giống
  • Grow up (phrasal verb): lớn lên, trưởng thành (quá trình).

    • What do you want to be when you grow up? (Con muốn làm gì khi lớn lên?)
  • Grown (tính từ, quá khứ phân từ của 'grow'): đã phát triển, đã lớn.

    • A fully grown tree. (Một cái cây đã trưởng thành.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Adult (người lớn), Mature person (người trưởng thành).
  • Tính từ: Mature (trưởng thành), Adult (của người lớn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Grow up into: lớn lên trở thành.
    • She grew up into a responsible grown-up. ( ấy lớn lên trở thành một người trưởng thành trách nhiệm.)
Thành ngữ liên quan
  • To be a grown-up about something: xử lý một việc đó một cách trưởng thành chín chắn.
    • Come on, be a grown-up about this and apologize. (Thôi nào, hãy tỏ ra trưởng thành về chuyện này xin lỗi đi.)
grown-up

A grown-up helps a child tie their shoes.

tính từ
  1. đã lớn, đã trưởng thành
danh từ
  1. người lớn, người đã trưởng thành