growth stock

growth stock

A young investor reviews a chart showing a growth stock's performance.

Định nghĩa

Danh từ: Cổ phiếu tăng trưởng (growth stock) cổ phiếu của một công ty tốc độ tăng trưởng thu nhập nhanh hơn mức trung bình của thị trường được kỳ vọng sẽ tiếp tục duy trì đà tăng trưởng này trong tương lai.

dụ sử dụng
  • (Các nhà đầu thường tìm kiếm cổ phiếu tăng trưởng tiềm năng sinh lợi cao của chúng.)
  • (Công ty công nghệ này được coi cổ phiếu tăng trưởng nhờ sự mở rộng doanh thu nhanh chóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to invest in growth stocks": đầu vào cổ phiếu tăng trưởng.
    • Many young investors prefer to invest in growth stocks rather than value stocks. (Nhiều nhà đầu trẻ thích đầu vào cổ phiếu tăng trưởng hơn cổ phiếu giá trị.)
  • "growth stock portfolio": danh mục đầu gồm các cổ phiếu tăng trưởng.
    • A well-diversified growth stock portfolio can reduce risk while maximizing returns. (Một danh mục đầu cổ phiếu tăng trưởng đa dạng hóa tốt có thể giảm rủi ro trong khi tối đa hóa lợi nhuận.)
Biến thể từ gần giống
  • Growth investing (danh từ): chiến lược đầu tập trung vào cổ phiếu tăng trưởng.
    • Growth investing requires patience as these stocks may take time to realize their full potential. (Đầu tăng trưởng đòi hỏi sự kiên nhẫn các cổ phiếu này có thể mất thời gian để đạt được tiềm năng đầy đủ.)
  • Growth-oriented (tính từ): hướng đến tăng trưởng.
    • This fund is growth-oriented, meaning it focuses on companies with high earnings growth. (Quỹ này hướng đến tăng trưởng, có nghĩa tập trung vào các công ty tăng trưởng thu nhập cao.)
Từ đồng nghĩa
  • High-growth stock: cổ phiếu tăng trưởng cao.
  • Aggressive growth stock: cổ phiếu tăng trưởng mạnh mẽ (mang tính rủi ro cao hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Growth stock vs. value stock: so sánh giữa cổ phiếu tăng trưởng cổ phiếu giá trị.
    • The main difference between a growth stock and a value stock is that the former focuses on future potential, while the latter on current undervaluation. (Sự khác biệt chính giữa cổ phiếu tăng trưởng cổ phiếu giá trị cổ phiếu tăng trưởng tập trung vào tiềm năng tương lai, trong khi cổ phiếu giá trị tập trung vào sự định giá thấp hiện tại.)
Thành ngữ liên quan
  • "to bet on growth stocks": đặt cược vào cổ phiếu tăng trưởng.
    • During a bull market, many traders bet on growth stocks to maximize profits. (Trong thời kỳ thị trường tăng giá, nhiều nhà giao dịch đặt cược vào cổ phiếu tăng trưởng để tối đa hóa lợi nhuận.)