grégaire
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Sống thành đàn; mọc thành cụm: Dùng để mô tả đặc tính của động vật sống theo bầy đàn hoặc thực vật mọc tụ lại với nhau thành nhóm.
- Có tính tập quần: Chỉ khuynh hướng hoặc bản năng tự nhiên của con người hoặc động vật muốn sống, hoạt động trong một nhóm, một cộng đồng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Les moutons sont des animaux grégaires. (Cừu là loài động vật sống thành đàn.)
- Cette plante a une croissance grégaire. (Loài cây này có kiểu mọc thành cụm.)
- Il ressent un besoin grégaire de se mêler à la foule. (Anh ấy cảm thấy một nhu cầu mang tính tập quần là hòa vào đám đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Tendance grégaire": Khuynh hướng tập quần, xu hướng bầy đàn.
- La tendance grégaire des investisseurs a provoqué la crise. (Khuynh hướng tập quần của các nhà đầu tư đã gây ra cuộc khủng hoảng.)
"Instinct grégaire": Bản năng tập quần, bản năng bầy đàn.
- L'instinct grégaire pousse les animaux à se regrouper pour se protéger. (Bản năng tập quần thúc đẩy động vật tập hợp lại để tự vệ.)
Biến thể và từ gần giống
- Grégairisme (danh từ giống đực): Tính chất sống thành đàn; chủ nghĩa tập quần.
- Le grégairisme est un phénomène social observable. (Chủ nghĩa tập quần là một hiện tượng xã hội có thể quan sát được.)
Từ đồng nghĩa
- Social (tính từ): có tính xã hội, sống thành đàn.
- Groupe (khi dùng như một tính từ trong ngữ cảnh): thuộc về nhóm, bầy.
- Collectif (tính từ): mang tính tập thể.
Từ trái nghĩa
- Solitaire (tính từ): sống đơn độc, cô độc.
- Individuel (tính từ): mang tính cá nhân, riêng lẻ.
- Érémitique (tính từ): có lối sống ẩn dật, ẩn sĩ.
tính từ
- sống thành đàn; mọc thành cụm
- tập quần
- Tendance grégairekhuynh hướng tập quần
- Instinct grégairebản năng tập quần