grégaire

Học thuật
Thân thiện
grégaire

Les moutons sont des animaux grégaires qui paissent ensemble dans le pré.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sống thành đàn; mọc thành cụm: Dùng để mô tả đặc tính của động vật sống theo bầy đàn hoặc thực vật mọc tụ lại với nhau thành nhóm.
    • tính tập quần: Chỉ khuynh hướng hoặc bản năng tự nhiên của con người hoặc động vật muốn sống, hoạt động trong một nhóm, một cộng đồng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les moutons sont des animaux grégaires. (Cừuloài động vật sống thành đàn.)
    • Cette plante a une croissance grégaire. (Loài cây này kiểu mọc thành cụm.)
    • Il ressent un besoin grégaire de se mêler à la foule. (Anh ấy cảm thấy một nhu cầu mang tính tập quần là hòa vào đám đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tendance grégaire": Khuynh hướng tập quần, xu hướng bầy đàn.

    • La tendance grégaire des investisseurs a provoqué la crise. (Khuynh hướng tập quần của các nhà đầu đã gây ra cuộc khủng hoảng.)
  • "Instinct grégaire": Bản năng tập quần, bản năng bầy đàn.

    • L'instinct grégaire pousse les animaux à se regrouper pour se protéger. (Bản năng tập quần thúc đẩy động vật tập hợp lại để tự vệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Grégairisme (danh từ giống đực): Tính chất sống thành đàn; chủ nghĩa tập quần.
    • Le grégairisme est un phénomène social observable. (Chủ nghĩa tập quầnmột hiện tượng xã hội có thể quan sát được.)
Từ đồng nghĩa
  • Social (tính từ): tính xã hội, sống thành đàn.
  • Groupe (khi dùng như một tính từ trong ngữ cảnh): thuộc về nhóm, bầy.
  • Collectif (tính từ): mang tính tập thể.
Từ trái nghĩa
  • Solitaire (tính từ): sống đơn độc, cô độc.
  • Individuel (tính từ): mang tính cá nhân, riêng lẻ.
  • Érémitique (tính từ): lối sống ẩn dật, ẩn sĩ.
grégaire

Les moutons sont des animaux grégaires qui paissent ensemble dans le pré.

tính từ
  1. sống thành đàn; mọc thành cụm
  2. tập quần
    • Tendance grégaire
      khuynh hướng tập quần
    • Instinct grégaire
      bản năng tập quần