grégorien
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Thuộc về) Giáo hoàng Grêgôriô: Từ này mô tả những thứ liên quan đến Giáo hoàng Grêgôriô XIII, người đã cải cách lịch và âm nhạc phụng vụ.
- Theo lịch Grêgôriô: Chỉ hệ thống lịch được sử dụng phổ biến trên toàn thế giới ngày nay, do Giáo hoàng Grêgôriô XIII ban hành năm 1582 để thay thế lịch Julius.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Le calendrier grégorien est le calendrier civil international. (Lịch Grêgôriô là loại lịch dân sự quốc tế.)
- La réforme grégorienne du calendrier a été adoptée en 1582. (Cuộc cải cách lịch Grêgôriô đã được thông qua vào năm 1582.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Chant grégorien": Thánh ca Grêgôriô. Đây là một thể loại âm nhạc phụng vụ truyền thống của Giáo hội Công giáo La Mã, có nguồn gốc từ thời Trung Cổ và được cho là đã được hệ thống hóa dưới thời Giáo hoàng Grêgôriô I.
- Le chant grégorien est une musique sacrée monodique. (Thánh ca Grêgôriô là một loại nhạc thánh đơn âm.)
Biến thể và từ gần giống
- Grégoriesque (tính từ): (ít dùng) Có phong cách hoặc đặc điểm của thời kỳ Giáo hoàng Grêgôriô, đặc biệt liên quan đến nghệ thuật hoặc kiến trúc.
- Pré-grégorien (tính từ): Trước thời kỳ Grêgôriô, thường dùng để chỉ âm nhạc phụng vụ trước khi được hệ thống hóa.
Từ đồng nghĩa
- Julien (tính từ): (Thuộc về) lịch Julius.
- Calendaire (tính từ): (Thuộc về) lịch.
Thành ngữ liên quan
- Passer au calendrier grégorien: Chuyển sang sử dụng lịch Grêgôriô.
- La Russie est passée au calendrier grégorien en 1918. (Nga đã chuyển sang dùng lịch Grêgôriô vào năm 1918.)
tính từ
- (thuộc giáo hoàng) Grê-goa
- Rite grégorienlễ nghi Grê-goa
- Calendrier grégorienlịch Grê-goa
danh từ giống đực
- như plain-chant