guiana

guiana

The map highlights the Guiana region in northeastern South America.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Guiana một khu vực địa phía đông bắc Nam Mỹ, bao gồm Guyana Suriname. Đây một vùng đất thấp ven biển, nổi tiếng với rừng nhiệt đới các con sông lớn.

dụ sử dụng
  • (Khu vực Guiana nổi tiếng với các hệ sinh thái đa dạng.)
  • (Nhiều bộ lạc bản địa sống trong các khu rừng của Guiana.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Guianas": thuật ngữ số nhiều dùng để chỉ toàn bộ khu vực, bao gồm Guyana, Suriname, Guiana thuộc Pháp.

    • The Guianas are culturally distinct from the rest of South America. (Các vùng Guianas văn hóa khác biệt so với phần còn lại của Nam Mỹ.)
  • "British Guiana": tên của Guyana trước khi độc lập.

    • British Guiana became independent in 1966. (Guiana thuộc Anh giành độc lập vào năm 1966.)
Biến thể từ gần giống
  • Guianan (tính từ): thuộc về Guiana.

    • The Guianan rainforest is one of the most pristine in the world. (Rừng mưa Guiana một trong những khu rừng nguyên sinh nhất thế giới.)
  • Guianese (danh từ/tính từ): người hoặc vật từ Guiana.

    • The Guianese people have a rich cultural heritage. (Người dân Guiana di sản văn hóa phong phú.)
Từ đồng nghĩa
  • The Guianas: khu vực Guiana (dùng để chỉ tập hợp các lãnh thổ).
  • Northeastern South America: vùng đông bắc Nam Mỹ (mô tả địa rộng hơn).
Các cụm từ liên quan
  • "land of the Guianas": vùng đất Guiana (thường dùng trong văn phong mô tả).
    • The land of the Guianas is rich in natural resources. (Vùng đất Guiana giàu tài nguyên thiên nhiên.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "Guiana" do đây tên địa .