guilt feelings

guilt feelings

A child looks down with guilt feelings after accidentally breaking a vase.

Định nghĩa

Danh từ: Cảm giác tội lỗi, sự hối hận phát sinh từ việc cảm thấy mình trách nhiệm về một lỗi lầm hoặc hành vi sai trái nào đó.

dụ sử dụng
  • ( ấy bị choáng ngợp bởi cảm giác tội lỗi sau khi nói dối cha mẹ.)
  • (Cảm giác tội lỗi của anh ấy đã ngăn cản anh ấy ngủ ngon giấc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be consumed by guilt feelings": bị cảm giác tội lỗi chiếm lấy hoàn toàn.

    • He was consumed by guilt feelings for years after the accident. (Anh ấy bị cảm giác tội lỗi chiếm lấy trong nhiều năm sau tai nạn.)
  • "to suppress guilt feelings": kìm nén cảm giác tội lỗi.

    • She tried to suppress her guilt feelings by focusing on work. ( ấy cố gắng kìm nén cảm giác tội lỗi bằng cách tập trung vào công việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Guilt (n): tội lỗi, cảm giác tội lỗi (dạng khái quát hơn).

    • A wave of guilt washed over him. (Một cơn sóng tội lỗi tràn qua anh ấy.)
  • Guilty (adj): tội, cảm thấy tội lỗi.

    • She felt guilty about forgetting his birthday. ( ấy cảm thấy tội lỗi quên sinh nhật của anh ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Remorse: sự hối hận sâu sắc.

    • He showed no remorse for his actions. (Anh ấy không tỏ ra hối hận về hành động của mình.)
  • Regret: sự hối tiếc, ân hận.

    • She expressed regret for her harsh words. ( ấy bày tỏ sự hối tiếc về những lời nói gay gắt của mình.)
Các cụm từ liên quan
  • Guilt-ridden: bị giày vò bởi cảm giác tội lỗi.
    • The guilt-ridden man confessed to the crime. (Người đàn ông bị giày vò bởi cảm giác tội lỗi đã thú nhận tội ác.)
Thành ngữ liên quan
  • A guilt trip: cảm giác tội lỗi mạnh mẽ, thường do người khác gây ra.
    • My mother always lays a guilt trip on me when I don't visit. (Mẹ tôi luôn làm tôi cảm thấy tội lỗi khi tôi không đến thăm.)