guimbarde

danh từ giống cái
  1. (thân mật) xe tàng, xe cà khổ
  2. (kỹ thuật) cái bào rãnh
  3. (từ ; nghĩa ) đàn ghimbac
  4. (từ ; nghĩa ) điệu ghimbac

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "guimbarde"

guimbarde
Une musicienne joue de la guimbarde lors d'une fête de village.