guimpe

danh từ giống cái
  1. khăn trùm (của nữ tu sĩ)
  2. áo sơ mi thêu cộc tay (mặc trong áo hở cổ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

guimpe
Une religieuse porte une guimpe blanche sous son habit noir.