guiseppe fortunino francesco verdi

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Giuseppe Fortunino Francesco Verdi tên đầy đủ của một nhà soạn nhạc opera người Ý, sống từ năm 1813 đến năm 1901. Ông được coi một trong những nhà soạn nhạc vĩ đại nhất của thế kỷ 19, nổi tiếng với các tác phẩm opera như Rigoletto, La Traviata Aida.

dụ sử dụng
  • (Giuseppe Fortunino Francesco Verdi đã sáng tác vở opera "La Traviata" vào năm 1853.)
  • (Nhiều người yêu nhạc coi Giuseppe Fortunino Francesco Verdi bậc thầy của opera Ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Verdi's style": phong cách Verdi, thường được dùng để chỉ các đặc điểm âm nhạc trong các tác phẩm của ông, như giai điệu mạnh mẽ kịch tính.

    • Verdi's style is characterized by powerful choruses and emotional arias. (Phong cách Verdi được đặc trưng bởi các hợp xướng mạnh mẽ các aria giàu cảm xúc.)
  • "Verdi's influence": ảnh hưởng của Verdi, thường nhắc đến tác động của ông đối với âm nhạc opera sau này.

    • Verdi's influence can be seen in the works of later composers such as Puccini. (Ảnh hưởng của Verdi có thể thấy trong các tác phẩm của các nhà soạn nhạc sau này như Puccini.)
Biến thể từ gần giống
  • Verdi (danh từ riêng, dạng rút gọn): thường được dùng thay cho tên đầy đủ.

    • Verdi's operas are performed worldwide. (Các vở opera của Verdi được trình diễn trên toàn thế giới.)
  • Verdian (tính từ): thuộc về Verdi hoặc phong cách của ông.

    • The Verdian tradition continues in modern opera. (Truyền thống Verdi tiếp tục trong opera hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà soạn nhạc opera người Ý: một cụm từ mô tả chính xác vai trò của ông.
    • He is a famous Italian operatic composer. (Ông một nhà soạn nhạc opera người Ý nổi tiếng.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm từ (phrasal verbs) liên quan trực tiếp đến tên riêng này.
Thành ngữ liên quan
  • "Verdi's Requiem": tác phẩm nổi tiếng của ông, thường được nhắc đến trong các buổi hòa nhạc lớn.
    • The choir will perform Verdi's Requiem next month. (Dàn hợp xướng sẽ biểu diễn Requiem của Verdi vào tháng tới.)