gustavus adolphus

gustavus adolphus

King Gustavus Adolphus leads his troops from horseback.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Gustavus Adolphus (Gustav II Adolf) vua của Thụy Điển, trị vì từ năm 1611 đến 1632. Ông nổi tiếng với các chiến thắng quân sự giúp Thụy Điển trở thành một cường quốc châu Âu, các cải cách nội bộ đã hiện đại hóa đất nước. Năm 1630, ông can thiệp vào cuộc Chiến tranh Ba Mươi Năm theo phe Tin Lành tử trận trong trận Lützen (1594-1632).

dụ sử dụng
  • (Vua Gustavus Adolphus thường được gọi là "Cha đẻ của Chiến tranh Hiện đại" nhờ những cải tiến quân sự của ông.)
  • (Triều đại của Gustavus Adolphus đánh dấu sự trỗi dậy của Thụy Điển thành một cường quốc châu Âu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the era of Gustavus Adolphus": thời kỳ trị vì của Gustavus Adolphus, thường được nhắc đến trong bối cảnh lịch sử quân sự chính trị châu Âu thế kỷ 17.
    • Historians study the era of Gustavus Adolphus to understand the Thirty Years' War. (Các nhà sử học nghiên cứu thời kỳ Gustavus Adolphus để hiểu về Chiến tranh Ba Mươi Năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Gustavian (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến Gustavus Adolphus hoặc triều đại của ông.
    • The Gustavian style of architecture emerged during his reign. (Phong cách kiến trúc Gustavian xuất hiện dưới triều đại của ông.)
Từ đồng nghĩa
  • Gustav II Adolf: tên gọi tiếng Thụy Điển của Gustavus Adolphus.
  • Vua Gustavus Adolphus: cách gọi tôn kính trong văn bản lịch sử.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến danh từ riêng này.

Thành ngữ liên quan
  • "the Lion of the North": biệt danh của Gustavus Adolphus, tượng trưng cho sức mạnh quân sự lòng dũng cảm của ông.
    • In Protestant propaganda, Gustavus Adolphus was hailed as the Lion of the North. (Trong tuyên truyền của phe Tin Lành, Gustavus Adolphus được ca ngợi như Sư tử phương Bắc.)