gymnosophy

gymnosophy

A man sits cross-legged in quiet gymnosophy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giáo của một phái triết gia Ấn Độ: "gymnosophy" chỉ học thuyết của một nhóm các nhà triết học Ấn Độ cổ đại, những người thực hành chủ nghĩa khổ hạnh, sống khỏa thân dành thời gian cho thiền định.
    • Triết khổ hạnh khỏa thân: Nghĩa rộng hơn, từ này mô tả bất kỳ hệ thống tư tưởng nào đề cao việc sống đơn giản, từ bỏ vật chất thực hành thiền định trong trạng thái tự nhiên.
dụ sử dụng
  • (Giáo gymnosophy cổ đại của các nhà hiền triết Ấn Độ nhấn mạnh sự xa rời khỏi của cải thế gian.)
  • (Các học giả đã nghiên cứu gymnosophy để hiểu về truyền thống khổ hạnh của Ấn Độ giáo sơ khai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to practice gymnosophy": thực hành lối sống khổ hạnh khỏa thân.

    • The hermits in the forest were known to practice gymnosophy as a form of spiritual discipline. (Các ẩn sĩ trong rừng được biết đến thực hành gymnosophy như một hình thức kỷ luật tâm linh.)
  • "gymnosophist": người theo chủ nghĩa này.

    • A gymnosophist often meditates naked in remote areas to achieve enlightenment. (Một người theo gymnosophy thường thiền định khỏa thânnhững vùng hẻo lánh để đạt được giác ngộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Gymnosophist (danh từ): người theo giáo gymnosophy.

    • The gymnosophist renounced all clothing as a symbol of purity. (Người theo gymnosophy từ bỏ mọi quần áo như một biểu tượng của sự thuần khiết.)
  • Gymnosophical (tính từ): thuộc về gymnosophy.

    • The gymnosophical traditions of ancient India have fascinated Western philosophers. (Các truyền thống gymnosophical của Ấn Độ cổ đại đã hoặc các triết gia phương Tây.)
Từ đồng nghĩa
  • Asceticism: chủ nghĩa khổ hạnh, lối sống từ bỏ vật chất.
  • Nudism (không hoàn toàn tương đương): chủ nghĩa khỏa thân, thường không mang tính tâm linh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến "gymnosophy".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "gymnosophy".