gymnospermophyta

gymnospermophyta

A pine tree is a common example of a gymnospermophyta.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành thực vật hạt trần: "Gymnospermophyta" một ngành thực vật hạt nhưng hạt không được bao bọc trong bầu nhụy, nằm lộ ra ngoài trên các noãn hở. Đây nhóm thực vật cổ xưa, bao gồm các loài như thông, tùng, bách, tuế.
dụ sử dụng
  • (Gymnospermophyta một trong những ngành thực vật quan trọng trong lịch sử tiến hóa.)
  • (Các loài thuộc Gymnospermophyta thường hình kim sốngvùng khí hậu lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phân loại Gymnospermophyta": Trong một số hệ thống phân loại, ngành này được coi một lớp (Gymnospermae) hoặc một ngành (Gymnospermophyta). gồm ba phân ngành (hoặc lớp): Cycadophytina (lớp Cycadopsida), Gnetophytina (lớp Gnetopsida), Coniferophytina (lớp Coniferopsida). Trong một số phân loại khác, Coniferophytina được chia thành ba nhóm: Pinophytina (lớp Pinopsida), Ginkgophytina (lớp Ginkgopsida), Taxophytina (lớp Taxopsida).
Biến thể từ gần giống
  • Gymnospermae (danh từ): Lớp hạt trần, đồng nghĩa với Gymnospermophyta trong một số hệ thống phân loại.
  • Gymnosperm (danh từ): Thực vật hạt trần, chỉ một loài cụ thể thuộc ngành này.
    • Cây thông một gymnosperm điển hình. (Cây thông một thực vật hạt trần điển hình.)
Từ đồng nghĩa
  • Thực vật hạt trần: Tên gọi thông thường trong tiếng Việt cho Gymnospermophyta.
  • Pinophyta: Một tên gọi khác của ngành thực vật hạt trần, ít phổ biến hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Ngành hạt trần: Cách gọi tắt của Gymnospermophyta trong tiếng Việt.
    • Ngành hạt trần bao gồm các loài cây hạt không vỏ quả. (Ngành hạt trần bao gồm các loài cây hạt không vỏ quả.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "gymnospermophyta".