gypaète

Học thuật
Thân thiện
gypaète

Le gypaète barbu survole les montagnes rocheuses.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chim diều râu: Một loài chim săn mồi lớn thuộc họ Accipitridae, tên khoa họcGypaetus barbatus. Loài chim này đặc điểm nổi bậtmột chùm lông đen dưới mỏ trông như bộ râu, thường ăn xương tủy.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le gypaète est un oiseau charognard des montagnes. (Chim diều râumột loài chim ăn xác thốivùng núi.)
    • La protection du gypaète est une priorité dans les Alpes. (Việc bảo vệ chim diều râumột ưu tiêndãy An-pơ.)
    • On peut reconnaître le gypaète à sa "barbe" noire caractéristique. (Người ta có thể nhận ra chim diều râu nhờ bộ "râu" đen đặc trưng của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gypaète barbu": chim diều râu (cách gọi đầy đủ, nhấn mạnh đặc điểm " râu").
    • Le gypaète barbu est parfois appelé "casseur d'os". (Chim diều râu đôi khi được gọi là "kẻ đập vỡ xương".)
Biến thể từ gần giống
  • Gypaète barbu (n.m): Tên đầy đủ chính xác hơn của loài chim này.
  • Vautour (n.m): Chim kền kền (một loài chim ăn xác thối khác, cùng bộ nhưng khác chi, họ).
  • Oiseau nécrophage (n.m): Chim ăn xác thối (nhóm chim chung tập tính).
Từ đồng nghĩa
  • Casseur d'os (n.m): (tên gọi thông tục dựa trên tập tính) - Kẻ đập vỡ xương.
  • Vautour des agneaux (n.m): (tên gọi cổ, không chính xác về mặt tập tính) - Kền kền ăn thịt cừu non.
gypaète

Le gypaète barbu survole les montagnes rocheuses.

danh từ giống đực
  1. (động vật học) chim diều râu