hàn nho

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người học rộng, học vấn nhưng nghèo khó, không đạt được công danh theo lối cử nghiệp: "Hàn nho" dùng để chỉ một nhà nho, một người trí thức theo Nho học, sống trong cảnh bần hàn, thanh bạch, thường không đỗ đạt làm quan.
    • Hình ảnh tiêu biểu cho tầng lớp trí thức nghèo, sống thanh cao, giữ đạo thánh hiền trong xã hội phong kiến Việt Nam: Từ này mang sắc thái vừa chỉ thân phận vừa ca ngợi phẩm chất, nếp sống đạm bạc, trong sạch của người trí thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ thân sinh ra nhà thơ Nguyễn Khuyến vốn một hàn nho, suốt đời dạy học sống thanh bạch.
    • Trong văn học trung đại, hình tượng hàn nho thường gắn liền với cuộc sống "bầu rượu, túi thơ" giữa chốn thôn quê.
    • một hàn nho, ông vẫn được mọi người trong làng kính trọng sự uyên bác đức độ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thân phận hàn nho": Chỉ hoàn cảnh, số phận nghèo khó của người trí thức Nho học.
    • Thơ ông thấm đẫm nỗi niềm của một thân phận hàn nho giữa thời cuộc đổi thay.
  • "Chí hàn nho" hoặc "Tấm lòng hàn nho": Chỉ chí hướng, tâm hồn thanh cao, không màng danh lợi, vẫn giữ được đạo của người quân tử sống trong nghèo khó.
    • Qua tập thơ, ta cảm nhận được cái chí hàn nho, một lòng nước dân.
Biến thể từ liên quan
  • Nhà nho (danh từ): Người theo học sống theo đạo Nho, học vấn. ("Hàn nho" một loại hình cụ thể của "nhà nho").
  • Nho sĩ (danh từ): Từ đồng nghĩa với "nhà nho", chỉ người trí thức theo Nho giáo.
  • Bần nho (danh từ): Từ gần nghĩa, nhấn mạnh hơn vào sự nghèo khó (bần) của nhà nho.
  • Nho gia (danh từ): Chỉ những người theo Nho học, có thể mang tính chất học phái, rộng hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Bần nho: Nhà nho nghèo.
  • Nho sĩ nghèo: Trí thức Nho học hoàn cảnh khó khăn.
  • Kẻ thanh bần: Người trí thức sống trong sạch nghèo khó.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Hàn nho phong vị": Chỉ phong thái, cốt cách đặc trưng của một nhà nho nghèo: thanh cao, giản dị, gắn bó với văn chương đạo .
    • Ngôi nhà tranh vách đất ấy toát lên một hàn nho phong vị rất riêng.
  • "Hàn nho thửa trước": Cách nói cổ, ý chỉ các bậc nho sĩ nghèo ngày xưa.
    • Câu chuyện về lối sống thanh đạm của các hàn nho thửa trước vẫn còn được lưu truyền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hàn nho"

hàn nho
Ông cụ là một hàn nho, suốt đời dạy học và sống thanh bạch.