hành chánh
Định nghĩa
- Danh từ:
- Công việc quản lý, điều hành của một cơ quan, tổ chức: "Hành chánh" chỉ toàn bộ hoạt động tổ chức, quản lý và thực thi các quyết định theo luật định và quy chế của một cơ quan nhà nước hoặc tổ chức.
- Bộ phận, ngành chuyên làm công tác quản lý, giấy tờ: "Hành chánh" còn dùng để chỉ bộ phận chuyên trách các công việc về quản lý văn bản, nhân sự, tài sản trong một cơ quan.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Công tác hành chánh ở cơ quan đó rất phức tạp. (Công việc quản lý điều hành ở cơ quan đó rất phức tạp.)
- Anh ấy làm việc ở phòng hành chánh của trường đại học. (Anh ấy làm việc ở bộ phận quản lý của trường đại học.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Thủ tục hành chánh": các quy trình, giấy tờ cần tuân thủ theo quy định của cơ quan nhà nước.
- Việc giải quyết thủ tục hành chánh đã được đơn giản hóa. (Việc giải quyết các quy trình giấy tờ theo quy định đã được đơn giản hóa.)
"Cải cách hành chánh": quá trình thay đổi, hoàn thiện bộ máy và cách thức quản lý của các cơ quan nhà nước.
- Chính phủ đang đẩy mạnh công cuộc cải cách hành chánh. (Chính phủ đang đẩy mạnh công việc thay đổi, hoàn thiện bộ máy quản lý.)
Biến thể và từ gần giống
- Hành chính (danh từ): đây là cách viết phổ biến hơn trong tiếng Việt hiện đại, có nghĩa tương tự "hành chánh". "Hành chánh" thường được dùng trong văn phong cũ hoặc ở một số vùng miền.
- Quản trị (danh từ): hoạt động quản lý, điều hành nói chung, thường dùng trong kinh doanh.
- Quản lý (danh từ/động từ): hành động hoặc công việc điều khiển, chi phối một tổ chức hoặc hoạt động.
Từ đồng nghĩa
- Quản lý hành chính: quản lý theo các quy tắc, thủ tục của bộ máy nhà nước.
- Điều hành: chỉ đạo, vận hành công việc.
Các cụm từ liên quan
Cán bộ hành chánh: người chuyên làm công tác quản lý, giấy tờ trong cơ quan.
- Các cán bộ hành chánh cần nắm vững quy định pháp luật. (Những người làm công tác quản lý giấy tờ cần nắm vững quy định pháp luật.)
Văn bản hành chánh: các loại giấy tờ, công văn được ban hành và sử dụng trong hoạt động quản lý của cơ quan nhà nước.
- Việc soạn thảo văn bản hành chánh phải tuân theo thể thức quy định. (Việc viết các công văn, giấy tờ quản lý phải theo đúng quy cách đã định.)
Thành ngữ liên quan
- Bộ máy hành chánh cồng kềnh: chỉ hệ thống quản lý có quá nhiều cấp, bộ phận, gây ra sự chậm chạp, kém hiệu quả.
- Một bộ máy hành chánh cồng kềnh sẽ cản trở sự phát triển. (Một hệ thống quản lý quá nhiều tầng nấc sẽ ngăn cản sự phát triển.)