hào khí
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chí khí mạnh mẽ, hào hùng: Tinh thần và khí phách cao đẹp, mạnh mẽ, thể hiện sự kiên cường, quả cảm và đầy nhiệt huyết. Thường dùng để chỉ tinh thần của một tập thể, dân tộc trong những thời khắc quan trọng.
- Khí thế cao ngất, đầy nhiệt huyết: Sức mạnh tinh thần lẫm liệt, hừng hực, tạo nên động lực và niềm tin lớn lao.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Hào khí Đông A mãi mãi là niềm tự hào của dân tộc Việt Nam. (Tinh thần mạnh mẽ, hào hùng thời Trần mãi mãi là niềm tự hào của dân tộc Việt Nam.)
- Đội tuyển thi đấu với một hào khí bất khuất, không chịu lùi bước. (Đội tuyển thi đấu với một chí khí mạnh mẽ, kiên cường, không chịu lùi bước.)
- Bài hát đó thổi bùng lên hào khí cách mạng trong quần chúng. (Bài hát đó thổi bùng lên tinh thần mạnh mẽ, nhiệt huyết cách mạng trong quần chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "hào khí ngất trời": khí thế mạnh mẽ, lẫm liệt, cao vút lên tận trời xanh.
- Quân ta tiến vào trận đánh với hào khí ngất trời. (Quân ta tiến vào trận đánh với khí thế mạnh mẽ, lẫm liệt.)
- "hào khí anh hùng": tinh thần, chí khí của bậc anh hùng, dũng cảm và cao thượng.
- Câu chuyện về người lính ấy toát lên một hào khí anh hùng. (Câu chuyện về người lính ấy toát lên một chí khí anh hùng, dũng cảm.)
Biến thể và từ gần giống
- Hào hùng (tính từ): có tính chất mạnh mẽ, oai phong, gây cảm xúc mạnh.
- Một trang sử hào hùng. (Một trang sử đầy vẻ mạnh mẽ, oai phong.)
- Hào kiệt (danh từ): người tài giỏi, có chí khí hơn người.
- Tụ tập anh hùng hào kiệt bốn phương. (Tụ tập những người anh hùng, tài giỏi từ khắp nơi.)
- Khí phách (danh từ): tinh thần và thái độ mạnh mẽ, hiên ngang trước khó khăn, nguy hiểm.
- Khí phách anh hùng. (Tinh thần hiên ngang của bậc anh hùng.)
- Chí khí (danh từ): ý chí và khí phách của con người.
- Một con người có chí khí. (Một con người có ý chí và khí phách.)
Từ đồng nghĩa
- Khí thế: sức mạnh tinh thần đang lên rất mạnh mẽ.
- Tinh thần thượng võ: tinh thần mạnh mẽ, quả cảm, trọng nghĩa khí (thường dùng trong võ thuật, chiến đấu).
- Nghĩa khí: khí phách trọng nghĩa, sẵn sàng vì nghĩa lớn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- "Hào khí Đông A": Cụm từ chỉ tinh thần quật cường, đoàn kết và chiến thắng vẻ vang của quân dân nhà Trần (có chữ "Đông" và chữ "A" ghép thành chữ "Trần") trong ba lần kháng chiến chống quân Nguyên Mông.
- "Hào khí tiến công": tinh thần mạnh mẽ, chủ động tấn công, không chịu lùi bước.
- Giữ vững hào khí tiến công trên mọi mặt trận. (Giữ vững tinh thần mạnh mẽ, chủ động tấn công trên mọi mặt trận.)
- d. (trtr.). Chí khí mạnh mẽ, hào hùng. Hào khí của người chiến thắng.