hán thư

hán thư

Trong thư viện có nhiều hán thư cổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sách của người Hán: "hán thư" chỉ những cuốn sách được viết bằng chữ Hán, thường các tác phẩm kinh điển, văn học, lịch sử hoặc triết học của Trung Quốc cổ đại.
    • Sách chữ Hán nói chung: Trong ngữ cảnh rộng hơn, "hán thư" cũng có thể dùng để chỉ bất kỳ loại sách nào được biên soạn bằng chữ Hán, không phân biệt thể loại hay thời kỳ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thư viện cổ tự nhiều hán thư quý giá. (Thư viện sách cổ nhiều sách chữ Hán quý giá.)
    • Ông ấy dành cả đời để nghiên cứu hán thư. (Ông ấy dành trọn cuộc đời để nghiên cứu sách của người Hán.)
    • Hán thư nguồn tư liệu quan trọng cho việc tìm hiểu văn hóa Trung Hoa. (Sách chữ Hán nguồn tài liệu quan trọng để tìm hiểu văn hóa Trung Hoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tàng hán thư": hành động sưu tầm, lưu trữ sách chữ Hán.

    • Các học giả thời xưa thường tàng hán thư để bảo tồn tri thức. (Các học giả thời xưa thường sưu tầm sách chữ Hán để bảo tồn tri thức.)
  • "hán thư học": ngành nghiên cứu về sách chữ Hán.

    • Hán thư học một lĩnh vực chuyên sâu trong Hán học. (Ngành nghiên cứu sách chữ Hán một lĩnh vực chuyên sâu trong Hán học.)
Biến thể từ gần giống
  • Hán văn (danh từ): văn bản, tác phẩm viết bằng chữ Hán.

    • Hán văn cổ rất khó đọc đối với người hiện đại. (Văn bản chữ Hán cổ rất khó đọc đối với người hiện đại.)
  • Thư tịch (danh từ): sách vở nói chung, thường dùng để chỉ sách cổ.

    • Thư tịch cổ của Việt Nam nhiều ảnh hưởng từ hán thư. (Sách cổ của Việt Nam nhiều ảnh hưởng từ sách chữ Hán.)
Từ đồng nghĩa
  • Sách Hán: sách viết bằng chữ Hán.
  • Thư Hán: tài liệu, văn bản bằng chữ Hán.
  • Cổ thư: sách cổ, thường bao gồm cả hán thư.
Thành ngữ liên quan
  • Hán thư vạn quyển: nhiều sách chữ Hán, chỉ kho tàng tri thức đồ sộ.
    • Hán thư vạn quyển ước mơ của những người yêu sách cổ. (Nhiều sách chữ Hán ước mơ của những người yêu sách cổ.)