hán việt

hán việt

Từ "gia đình" là một từ Hán Việt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Từ vựng tiếng Việt nguồn gốc từ tiếng Hán: "hán việt" hệ thống từ ngữ được vay mượn từ tiếng Trung Quốc cổ đại được Việt hóa về mặt ngữ âm, ngữ nghĩa, nhưng vẫn giữ nguyên cách viết bằng chữ Hán (chữ Nho) trong lịch sử.
    • Ngôn ngữ học: "hán việt" chỉ lớp từ Hán được du nhập vào tiếng Việt qua nhiều thời kỳ, tạo thành một bộ phận quan trọng trong vốn từ vựng tiếng Việt hiện đại.
  2. Tính từ (liên quan đến từ Hán Việt):

    • Thuộc về hệ thống từ Hán trong tiếng Việt: Dùng để mô tả các yếu tố ngôn ngữ nguồn gốc từ tiếng Hán nhưng được sử dụng trong tiếng Việt.
    • dụ: Từ hán việt (từ gốc Hán), cách đọc hán việt (cách phát âm từ Hán theo âm Việt).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hán việt chiếm khoảng 60% vốn từ vựng tiếng Việt. (Hệ thống từ gốc Hán đóng vai trò lớn trong tiếng Việt.)
    • Việc học hán việt giúp hiểu sâu hơn các văn bản cổ. (Biết từ Hán Việt hỗ trợ đọc hiểu tài liệu xưa.)
  • Tính từ:

    • Đây một từ hán việt thông dụng. (Từ này nguồn gốc từ tiếng Hán.)
    • Cách phát âm hán việt khác với âm Hán hiện đại. (Âm đọc từ Hán theo kiểu Việt không giống tiếng Trung ngày nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "từ hán việt": đơn vị từ vựng gốc Hán trong tiếng Việt.

    • Từ "quốc gia" một từ hán việt. ("Quốc gia" nguồn gốc từ tiếng Hán.)
  • "âm hán việt": cách đọc chữ Hán theo quy tắc ngữ âm của tiếng Việt.

    • Âm hán việt của chữ "nhân" "nhân". (Cách đọc chữ Hán "人" trong tiếng Việt "nhân".)
  • "văn hóa hán việt": ảnh hưởng của văn hóa Trung Hoa qua ngôn ngữ Hán Việt.

    • Văn hóa hán việt thể hiện trong các nghi lễ truyền thống. (Ảnh hưởng Hán qua từ ngữ hiện diện trong phong tục.)
Biến thể từ gần giống
  • Hán (danh từ): chỉ Trung Quốc cổ hoặc dân tộc Hán.

    • Chữ Hán chữ viết của người Trung Quốc. (Hệ thống chữ tượng hình của Trung Hoa.)
  • Việt (danh từ): chỉ người Việt hoặc tiếng Việt.

    • Tiếng Việt nhiều từ gốc Hán. (Ngôn ngữ Việt Nam chịu ảnh hưởng Hán.)
  • Thuần Việt (tính từ): từ nguồn gốc bản địa, không phải Hán Việt.

    • Từ "nước" từ thuần Việt. ("Nước" không gốc Hán.)
Từ đồng nghĩa
  • Từ Hán: từ vựng gốc Trung Quốc.
  • Từ Hán cổ: từ Hán được du nhập từ thời xưa.
  • Từ gốc Hán: cùng nghĩa với "hán việt", nhấn mạnh nguồn gốc.
Thành ngữ liên quan
  • Hán Việt lẫn lộn: tình trạng dùng sai từ Hán Việt hoặc pha trộn không đúng cách.
    • Bài viết này bị hán việt lẫn lộn, khó hiểu. (Từ Hán Việt dùng sai ngữ cảnh gây rối.)
  • Ăn theo hán việt: sử dụng từ Hán Việt một cách máy móc, thiếu tự nhiên.
    • Cách nói ăn theo hán việt làm mất tính giản dị của tiếng Việt. (Dùng từ Hán quá nhiều không phù hợp.)