hécatombe

danh từ giống cái
  1. cuộc tàn sát
    • Hécatombe de Mylai
      cuộc tàn sát ở Mỹ lai
  2. (sử học) lễ bách sinh (giết một trăm để tế thần)
hécatombe
Une hécatombe de feuilles mortes recouvre le sol du parc.