hétérozygote

Học thuật
Thân thiện
hétérozygote

Un étudiant observe un schéma d'hétérozygote dans son manuel de biologie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Dị hợp tử: Trong di truyền học, một cá thể được gọi là hétérozygote khi mang hai allele khác nhau của cùng một gen trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Un individu hétérozygote pour le gène responsable de la couleur des yeux peut avoir un allèle pour les yeux bleus et un pour les yeux marrons. (Một cá thể dị hợp tử về gen quy định màu mắt có thể mang một allele cho mắt xanh một allele cho mắt nâu.)
    • Si un parent est hétérozygote pour une maladie récessive, il ne la développera pas mais pourra la transmettre. (Nếu một phụ huynhdị hợp tử về một bệnh lặn, họ sẽ không mắc bệnh nhưng có thể truyền cho con.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être hétérozygote pour un gène: Là dị hợp tử về một gen cụ thể.
    • La plante est hétérozygote pour le gène de la hauteur. (Cây nàydị hợp tử về gen quy định chiều cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Hétérozygotie (n.f): Trạng thái dị hợp tử.
    • L'hétérozygotie peut conférer un avantage dans certaines conditions environnementales. (Tình trạng dị hợp tử có thể mang lại lợi thế trong một số điều kiện môi trường.)
  • Homozygote (n.m): Đồng hợp tử (thể đối lập, mang hai allele giống nhau).
    • Contrairement à un hétérozygote, un homozygote possède deux allèles identiques. (Khác với một dị hợp tử, một đồng hợp tử sở hữu hai allele giống hệt nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Porteur sain: Người lành mang bệnh (thường dùng trong y học khi nói về người dị hợp tử mang allele bệnh lặn).
  • Individu hétérozygote: Cá thể dị hợp tử (cách diễn đạt đầy đủ hơn).
hétérozygote

Un étudiant observe un schéma d'hétérozygote dans son manuel de biologie.

danh từ giống đực
  1. (sinh vật học; sinhhọc) dị hợp tử