hình lưỡi liềm

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình dạng giống lưỡi liềm: "hình lưỡi liềm" chỉ một hình dạng cong, mảnh, hai đầu nhọn, tương tự như lưỡi của dụng cụ cắt lúa (liềm). Hình dạng này thường thấy trong tự nhiên ( dụ: mặt trăng khuyết) hoặc trong các biểu tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trăng non hình lưỡi liềm rất đẹp. (Mặt trănggiai đoạn đầu tháng xuất hiện với dáng cong như lưỡi liềm.)
    • cờ của một số quốc gia hình lưỡi liềm. (Biểu tượng trên cờ mang dạng cong nhọn đặc trưng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hình lưỡi liềm trong thiên văn học": dùng để mô tả pha của mặt trăng hoặc các thiên thể khác.

    • Sao Kim cũng pha hình lưỡi liềm khi quan sát qua kính thiên văn. (Sao Kim xuất hiện dạng cong nhọnmột số thời điểm.)
  • "hình lưỡi liềm trong biểu tượng": thường xuất hiện trong các biểu tượng tôn giáo hoặc văn hóa.

    • Hình lưỡi liềm ngôi sao biểu tượng phổ biến trong Hồi giáo. (Biểu tượng này thể hiện niềm tin văn hóa của người Hồi giáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Lưỡi liềm (danh từ): dụng cụ cắt lúa lưỡi cong.

    • Người nông dân dùng lưỡi liềm để gặt lúa. (Dụng cụ này hình dạng cong giúp cắt dễ dàng.)
  • Hình trăng khuyết (danh từ): hình dạng tương tự, thường dùng để chỉ mặt trăng không tròn.

    • Trăng khuyết hình lưỡi liềm nét. (Cả hai đều mô tả dạng cong, nhưng "trăng khuyết" nhấn mạnh vào thiên thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Hình cung: hình dạng cong như một phần của vòng tròn.
  • Hình vòng cung nhọn: dạng cong hai đầu thu hẹp.
Thành ngữ liên quan
  • Như hình lưỡi liềm: so sánh với độ cong sắc nhọn.
    • Con đường uốn lượn như hình lưỡi liềm. (Con đường dạng cong mềm mại nhọnhai đầu.)