hình nón

hình nón

Trong bài học hình học hôm nay, chúng ta sẽ tính diện tích xung quanh của hình nón.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình khối trong hình học không gian, đáy một hình tròn đỉnh một điểm nằm ngoài mặt phẳng chứa đáy, các đường sinh nối từ đỉnh tới chu vi đáy: Đây hình khối ba chiều, thường được tạo ra bằng cách quay một tam giác vuông quanh một cạnh góc vuông của .
    • Vật thể dạng tương tự như hình khối hình học nói trên: Chỉ những đồ vật, hiện tượng tự nhiên hình dáng thuôn nhọn về một phía.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong bài học hình học hôm nay, chúng ta sẽ tính diện tích xung quanh của hình nón. (Chỉ hình khối toán học.)
    • Những chiếc nón truyền thống của Việt Nam dạng hình nón. (Chỉ vật thể hình dạng tương tự.)
    • Núi lửa khi phun trào có thể tạo ra một cột tro bụi hình nón. (Chỉ hiện tượng tự nhiên hình dạng thuôn nhọn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hình nón cụt": hình khối thu được khi cắt hình nón bởi một mặt phẳng song song với mặt đáy.

    • Phần trên của một cây thông sau khi bị chặt dạng gần giống hình nón cụt.
  • Trong ngữ cảnh chuyên môn:

    • Hình nón ánh sáng: khái niệm trong vật , chỉ vùng không-thời gian có thể ảnh hưởng đến một sự kiện.
    • Hình nón tăng trưởng: thuật ngữ sinh học, chỉ phần chóp mềmngọn cây hoặc rễ.
Biến thể từ liên quan
  • Nón (danh từ): vật dụng đội đầu che mưa nắng, thường hình dạng tương tự hình nón.

    • tôi thường đội nón ra đồng.
  • Chóp nón (danh từ): phần nhọn nhấtđỉnh của hình nón.

    • Chóp nón của ngọn tháp được mạ vàng.
Từ đồng nghĩa
  • Khối nón: cách gọi khác của hình nón trong hình học.
  • Dạng chóp tròn: mô tả hình dạng đáy tròn thuôn nhọn lên trên.
Thành ngữ cách diễn đạt liên quan
  • "Thu hẹp dần như hình nón": diễn tả sự thu nhỏ dần về một phía.
    • Con đường mòn thu hẹp dần như hình nón khi leo lên đỉnh đồi.