hướng dẫn viên

hướng dẫn viên

Hướng dẫn viên du lịch đang giới thiệu về lịch sử của ngôi chùa cổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm công việc chỉ dẫn, giải thích dẫn đường cho người khác trong một chuyến tham quan, du lịch hoặc một hoạt động cụ thể: "hướng dẫn viên" người kiến thức về một địa điểm, lĩnh vực nhiệm vụ hỗ trợ, cung cấp thông tin cho du khách, học viên.
    • Người phụ trách việc hướng dẫn, đào tạo trong một lĩnh vực chuyên môn: "hướng dẫn viên" cũng có thể chỉ người đảm nhiệm việc chỉ dạy, huấn luyện trong các khóa học, hoạt động thể thao hoặc kỹ năng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hướng dẫn viên du lịch đang giới thiệu về lịch sử của ngôi chùa cổ. (Người chỉ dẫn du lịch đang giải thích về quá khứ của ngôi đền cổ.)
    • ấy hướng dẫn viên thể dục nhịp điệu rất được yêu thích. (Chị ấy người dạy thể dục nhịp điệu rất được mến mộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hướng dẫn viên du lịch": một chuyên ngành cụ thể, chỉ người dẫn dắt thuyết minh cho đoàn khách tham quan.
    • Để trở thành hướng dẫn viên du lịch, bạn cần thẻ hành nghề. (Để làm nghề dẫn dắt khách tham quan, bạn cần giấy phép chuyên môn.)
  • "hướng dẫn viên nội bộ": người phụ trách đào tạo, chỉ dẫn các quy trình cho nhân viên mới trong một tổ chức.
    • Mỗi nhân viên mới đều được một hướng dẫn viên nội bộ kèm cặp trong tuần đầu tiên. (Mỗi người mới vào làm đều được một người hướng dẫn trong công ty chỉ bảo trong tuần đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Hướng dẫn (động từ/danh từ): chỉ hành động chỉ dẫn, dẫn đường hoặc tài liệu, lời chỉ dẫn.
    • Anh ấy đang hướng dẫn tôi sử dụng phần mềm. (Anh ấy đang chỉ dạy tôi cách dùng chương trình máy tính.)
  • Người dẫn đường (danh từ): từ gần nghĩa, nhấn mạnh vai trò chỉ lối, dẫn lối.
  • Huấn luyện viên (danh từ): người chuyên về đào tạo, rèn luyện kỹ năng, thường trong thể thao hoặc công việc, khác với "hướng dẫn viên" ở tính chất chuyên sâu cường độ.
Từ đồng nghĩa
  • Người chỉ dẫn: người đưa ra các chỉ dẫn, hướng dẫn.
  • Người thuyết minh: người giải thích, giới thiệu (thường dùng trong bảo tàng, di tích).
Các cụm từ liên quan
  • Làm hướng dẫn viên: hành động thực hiện công việc hướng dẫn.
    • ấy mơ ước được làm hướng dẫn viên ở Vịnh Hạ Long. (Chị ấy mong ước được hành nghề dẫn tour ở Vịnh Hạ Long.)
  • Theo sự hướng dẫn của...: tuân theo chỉ dẫn do ai đó đưa ra.
    • Chúng tôi tham quan theo sự hướng dẫn của một chuyên gia. (Chúng tôi đi tham quan dưới sự chỉ dẫn của một người am hiểu.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "hướng dẫn viên" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Các cụm từ sử dụng thường mang nghĩa đen trực tiếp.)