hạ sách

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phương án kém, cách giải quyết tồi: Chỉ một biện pháp, kế hoạch hoặc lựa chọn không được tốt, không lý tưởng, thường chỉ được dùng đến khi không còn cách nào khác.
    • Hành động hạ cấp, thủ đoạn thấp kém: Có thể chỉ một việc làm thiếu đạo đức, không chính đáng, xuống cấp so với các chuẩn mực thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đó một hạ sách chúng ta nên tránh nếu còn lựa chọn khác.
    • Việc gian lận trong thi cử một hạ sách của những kẻ lười biếng.
    • Trong tình thế bắt buộc, anh ấy đành phải dùng đến hạ sách đó.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bất đắc dĩ phải dùng hạ sách": buộc lòng phải chọn giải pháp tồi không còn cách nào khác.
    • không kịp chuẩn bị, anh ta bất đắc dĩ phải dùng hạ sách nộp bài chưa hoàn chỉnh.
  • "xuống đến mức hạ sách": sa sút đến mức phải dùng những biện pháp rất tệ.
    • Công ty đã xuống đến mức hạ sách, phải bán tài sản để trả nợ.
Biến thể từ gần giống
  • Hạ kế (danh từ): mưu kế thấp kém, tầm thường.
    • Mưu mẹo đó chỉ một hạ kế không đáng quan tâm.
  • Hạ sách hạ kế (thành ngữ): dùng để chỉ chung những phương cách, mưu mẹo tầm thường, kém cỏi.
Từ đồng nghĩa
  • Hạ sách: biện pháp cuối cùng, giải pháp tồi, cách thức kém cỏi, thủ đoạn hèn kém.
  • Phàn sách (phiên âm Hán Việt của 下策): từ Hán Việt đồng nghĩa trực tiếp, cùng nghĩa "sách lược, kế sách thấp kém".
Từ trái nghĩa
  • Thượng sách (danh từ): phương án tốt nhất, kế sách cao minh.
    • Hòa giải vẫn thượng sách.
  • Lương sách (danh từ): kế sách hay, tốt (ít dùng hơn "thượng sách").
Thành ngữ liên quan
  • "Thượng sách, trung sách, hạ sách": một cách phân loại các phương án từ tốt nhất (thượng sách), đến bình thường (trung sách), cuối cùng tệ nhất (hạ sách).
    • Khi lập kế hoạch, chúng ta cần chuẩn bị đủ cả thượng sách, trung sách, hạ sách để ứng phó với mọi tình huống.
hạ sách
Trong tình thế bắt buộc, anh ấy đành phải dùng đến hạ sách đó.