hảo hạng
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thuộc loại tốt nhất, chất lượng cao nhất: "Hảo hạng" dùng để chỉ sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ có phẩm chất vượt trội, thuộc loại ưu tú, hàng đầu.
- Cao cấp, tuyển chọn: Thường dùng để mô tả những thứ được lựa chọn kỹ càng, đạt tiêu chuẩn chất lượng rất cao so với bình thường.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Khách sạn này phục vụ những món ăn hảo hạng. (Khách sạn này phục vụ những món ăn thuộc loại tốt nhất.)
- Ông ấy sưu tầm những chai rượu vang hảo hạng. (Ông ấy sưu tầm những chai rượu vang chất lượng cao cấp.)
- Thử chè này là loại hảo hạng. (Hãy thử loại trà này, nó là loại cao cấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
"hàng hảo hạng": cụm từ thường dùng để chỉ mặt hàng có chất lượng đặc biệt tốt.
- Cửa hàng này chuyên bán các loại hàng hảo hạng nhập khẩu. (Cửa hàng này chuyên bán các loại mặt hàng cao cấp nhập khẩu.)
"tuyệt hảo hạng": cách nói nhấn mạnh, tăng cường ý nghĩa "cực kỳ tốt, xuất sắc".
- Màn trình diễn của cô ấy thực sự tuyệt hảo hạng. (Màn trình diễn của cô ấy thực sự thuộc loại cực kỳ xuất sắc.)
Biến thể và từ gần giống
Thượng hạng (tính từ): có ý nghĩa tương tự, chỉ loại hàng cao cấp, chất lượng tốt.
- Chiếc xe này là dòng sản phẩm thượng hạng. (Chiếc xe này là dòng sản phẩm cao cấp.)
Ưu hạng (tính từ): hạng ưu, hạng tốt.
- Anh ta được xếp vào loại sinh viên ưu hạng. (Anh ta được xếp vào loại sinh viên ưu tú.)
Từ đồng nghĩa
- Cao cấp: có chất lượng và giá trị cao.
- Tuyệt hảo: cực kỳ ngon, cực kỳ tốt (thường dùng cho đồ ăn, thức uống).
- Đặc biệt: khác biệt và tốt hơn loại thông thường.
- Tinh túy: phần tinh hoa, tốt đẹp nhất.
Từ trái nghĩa
- Thứ hạng: hàng hóa chất lượng kém, loại thường.
- Tầm thường: bình thường, không có gì nổi bật.
- Kém chất lượng: không đạt tiêu chuẩn.
Thành ngữ liên quan
- "Của hảo hạng ngon lành": thành ngữ ca ngợi những thứ vừa tốt, vừa ngon (thường là đồ ăn, thức uống).
- Mâm cỗ cúng đầy đủ những của hảo hạng ngon lành. (Mâm cỗ cúng đầy đủ những thứ vừa tốt vừa ngon.)