hỉ sự

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Việc vui, việc mừng: Chỉ một sự kiện, một dịp mang lại niềm vui, sự hạnh phúc.
    • Việc cưới hỏi: Thường dùng để chỉ đám cưới, hôn lễ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà ấy đang hỉ sự, nên treo đèn kết hoa. (Nhà kia đang việc vui, nên treo đèn kết hoa.)
    • Hôm nay ngày hỉ sự của hai gia đình. (Hôm nay ngày cưới hỏi của hai gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hỉ sự lâm môn": việc vui đến nhà, thường dùng để chúc mừng khi một gia đình đám cưới.
    • Xin chúc mừng hỉ sự lâm môn! (Xin chúc mừng việc vui đến nhà!)
Biến thể từ gần giống
  • Hỉ (danh từ): niềm vui, điều vui mừng.
    • Mặt ông ấy lộ vẻ hỉ. (Mặt ông ấy lộ vẻ vui mừng.)
  • Hỉ hả (tính từ): vui vẻ, hớn hở.
    • Nghe tin ấy, anh ta hỉ hả cả ngày. (Nghe tin ấy, anh ta vui vẻ cả ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Hôn sự: việc cưới hỏi.
  • Việc mừng: việc đáng chúc mừng, việc vui.
Thành ngữ liên quan
  • Song hỉ lâm môn: hai việc vui cùng đến nhà một lúc (thường chỉ việc vừa đám cưới, vừa đỗ đạt, thăng quan tiến chức...).
    • Gia đình họ năm nay đúng song hỉ lâm môn. (Gia đình họ năm nay đúng hai việc vui cùng đến nhà.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hỉ sự"

hỉ sự
Nhà ấy đang có hỉ sự, nên treo đèn kết hoa.