hồng đào

hồng đào

Bầu trời buổi bình minh nhuộm một màu hồng đào.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • màu hồng phớt, hồng nhạt giống như màu quả đào chín: Màu sắc nhẹ nhàng, tươi tắn, nằm giữa màu hồng màu da cam nhạt, gợi liên tưởng đến màu của hoa đào hoặc quả đào.
    • (Văn chương) Hồng hào, tươi tắn (thường dùng để miêu tả nhan sắc): Dùng để miêu tả làn da hoặc gương mặt trẻ trung, khỏe mạnh, sắc hồng tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bầu trời buổi bình minh nhuộm một màu hồng đào. (Bầu trời buổi bình minh nhuộm một màu hồng phớt như quả đào.)
    • Đôi ửng lên màu hồng đào thật đáng yêu. (Đôi ửng lên màu hồng hào thật đáng yêu.)
    • ấy chọn một chiếc váy màu hồng đào rất thanh lịch. ( ấy chọn một chiếc váy màu hồng phớt rất thanh lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhan sắc hồng đào": vẻ đẹp trẻ trung, tươi tắn với làn da hồng hào.

    • Thơ ca thường ca ngợi nhan sắc hồng đào của những thiếu nữ. (Thơ ca thường ca ngợi vẻ đẹp hồng hào, tươi tắn của những thiếu nữ.)
  • "tuổi hồng đào": tuổi thanh xuân tràn đầy sức sống vẻ đẹp.

    • gái ấy đangtuổi hồng đào đẹp nhất. ( gái ấy đangtuổi thanh xuân tươi đẹp nhất.)
Biến thể từ liên quan
  • Hồng (tính từ): chỉ chung các sắc thái của màu hồng.
  • Đào (danh từ): loài cây/cây ăn quả, hoa quả của thường màu hồng phớt đặc trưng, hình ảnh so sánh để tạo nên từ "hồng đào".
  • Hồng phấn (tính từ): màu hồng pha chút phấn, thường dùng trong trang điểm hoặc miêu tả.
  • Hồng hào (tính từ): (da mặt) màu hồng tươi sáng, biểu thị sức khỏe tốt.
Từ đồng nghĩa
  • Hồng phớt: màu hồng rất nhạt.
  • Hồng nhạt: màu hồng không đậm.
  • Hồng hào: (chuyên cho da mặt) sắc hồng tươi tắn, khỏe mạnh.
Từ trái nghĩa
  • Tái nhợt: (da mặt) không màu hồng, xanh xao.
  • Thâm: màu sẫm, tối.
  • Hồng đậm: màu hồng sẫm, đậm.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Má hồng đào: đôi ửng hồng, xinh tươi.
    • Gió lạnh làm đôi ấy ửng lên như má hồng đào. (Gió lạnh làm đôi ấy ửng lên hồng hào, xinh tươi.)
  • Sắc hồng đào: vẻ đẹp màu da hồng hào, tươi trẻ (thường trong văn chương).
    • Sắc hồng đào ấy khiến bao chàng trai say đắm. (Vẻ đẹp hồng hào, tươi trẻ ấy khiến bao chàng trai say đắm.)

Từ chứa "hồng đào"