habitacle

danh từ giống đực
  1. (hàng hải) hộp la bàn
  2. (hàng không) ngăn lái
  3. (thơ ca) chỗ ở
    • Habitacle du Très Haut
      thiên đình
habitacle
Le pilote vérifie les instruments dans l'habitacle de l'avion.