hair's breadth

/'heəbredθ/ Cách viết khác : (hair's_breadth) /'heəzbredθ/
Học thuật
Thân thiện
hair's breadth

He won the race by a hair's breadth.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng cách cực nhỏ, khoảng cách chỉ bằng sợi tóc: Một khoảng cách hoặc sự khác biệtcùng nhỏ, gần như không thể đo lường được, thường dùng để nhấn mạnh sự suýt soát, may mắn hoặc độ chính xác cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The bullet missed him by a hair's breadth. (Viên đạn suýt trúng anh ấy trong gang tấc.)
    • The two cars avoided a collision by a hair's breadth. (Hai chiếc xe suýt nữa thì đâm vào nhau.)
    • The election result was decided by a hair's breadth. (Kết quả bầu cử được quyết định bởi một sự chênh lệch cực nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "within a hair's breadth of (something)": trong khoảng cách cực kỳ gần với một điều đó (thường nguy hiểm hoặc một kết quả cụ thể).

    • He was within a hair's breadth of winning the race. (Anh ấy đãrất gần chiến thắng cuộc đua.)
    • The company came within a hair's breadth of bankruptcy. (Công ty đã suýt nữa thì phá sản.)
  • "a hair's breadth escape": sự thoát hiểm trong gang tấc.

    • It was a hair's breadth escape from the burning building. (Đó một cuộc thoát hiểm trong gang tấc khỏi tòa nhà đang cháy.)
Biến thể từ gần giống
  • Hairbreadth (danh từ/tính từ): Cách viết khác của "hair's breadth", có thể dùng như một tính từ để mô tả sự suýt soát.
    • a hairbreadth victory (một chiến thắng suýt soát)
Từ đồng nghĩa
  • Whisker: một khoảng cách rất nhỏ (nghĩa bóng).
  • Fraction: một phần rất nhỏ.
  • Inch: một chút, một tí (trong các cụm như "miss by an inch").
Thành ngữ liên quan
  • By the skin of one's teeth: thoát hiểm trong gang tấc, suýt nữa thì không thành công.
    • He passed the exam by the skin of his teeth. (Anh ấy vừa đủ điểm để vượt qua kỳ thi.)
    • (Thành ngữ này đồng nghĩa với ý "a hair's breadth escape" nhưng cấu trúc cố định.)
hair's breadth

He won the race by a hair's breadth.

danh từ
  1. đường sợi tóc, một li, một
    • by (within) a hairbreadth of dealth
      chỉ một tí nữa thì chết
tính từ
  1. suýt nữa, tí xíu
    • to have a hairbreadth escape
      suýt nữa thì bị tóm, may mà thoát được