half-timer

/'hɑ:f'taimə/
danh từ
  1. người nửa thất nghiệp; công nhân chỉ làm việc nửa ngày, công nhân chỉ làm việc nửa tuần
  2. học sinh đi học một buổi, đi làm kiếm tiền một buổi
half-timer
A half-timer works at a factory in the morning and attends school in the afternoon.