half-way

/'hɑ:f'wei/
tính từ
  1. nửa đường
    • a half-way house
      nhà trọnửa đường (giữa hai địa điểm)
  2. (nghĩa bóng) nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp
    • half-way measure
      những biện pháp nửa vời; những biện pháp thoả hiệp
phó từ
  1. nửa đường, giữa đường
  2. (nghĩa bóng) thoả hiệp, nhân nhượng
    • to meet someone half-way
      gặp ai giữa đường; (nghĩa bóng) thoả hiệp với ai
half-way
The hikers stopped at the half-way point to rest.