hall pass

hall pass

A student shows her hall pass to a teacher in the hallway.

Định nghĩa

Danh từ: Giấy phép ra hành lang (hall pass) một tờ giấy hoặc thẻ do giáo viên cấp, cho phép học sinh được rời khỏi lớp học đi lại trong hành lang của trường học trong một khoảng thời gian nhất định.

dụ sử dụng
  • (Học sinh đã đưa giấy phép ra hành lang của mình cho giám thị hành lang trước khi đi vào nhà vệ sinh.)
  • (Bạn không thể rời khỏi lớp học không giấy phép ra hành lang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to need a hall pass": cần giấy phép ra hành lang.
    • In this school, students always need a hall pass to go to the library. (Ở trường này, học sinh luôn cần giấy phép ra hành lang để đến thư viện.)
  • "to forge a hall pass": làm giả giấy phép ra hành lang.
    • He was caught trying to forge a hall pass to skip class. (Cậu ta bị bắt khi cố làm giả giấy phép ra hành lang để trốn học.)
Biến thể từ gần giống
  • Hall monitor (n): giám thị hành lang (người giám sát học sinh trong hành lang).
  • Hallway (n): hành lang (từ đồng nghĩa với "hall" trong bối cảnh trường học).
Từ đồng nghĩa
  • Permission slip: giấy phép (thường dùng cho các hoạt động ngoại khóa, không nhất thiết ra hành lang).
  • Exit pass: giấy phép ra ngoài (có thể dùng trong các bối cảnh khác, như văn phòng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Check out: rời khỏi (một địa điểm) sau khi xin phép.
    • The student checked out of the classroom with a hall pass. (Học sinh rời khỏi lớp học với giấy phép ra hành lang.)
  • Sign out: đăng ký ra ngoài (thường đi kèm với việc tên).
    • You must sign out before using your hall pass. (Bạn phải đăng ký ra ngoài trước khi sử dụng giấy phép ra hành lang của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • To have a hall pass to do something (nghĩa bóng): quyền hoặc sự cho phép để làm điều đó một cách tự do, thường trong ngữ cảnh hài hước hoặc không chính thức.
    • As the boss's son, he feels he has a hall pass to break the rules. ( con trai của ông chủ, anh ta cảm thấy mình quyền phá vỡ các quy tắc.)