haloes

/'heilo/
danh từ, số nhiều halos, haloes
  1. quầng (mặt trăng, mặt trời...)
  2. vầng hào quang (quanh đầu các vị thánh)
  3. vòng sáng
  4. (nghĩa bóng) quang vinh ngời sáng; tiếng thơm (của những người được tôn kính, quý trọng)
ngoại động từ
  1. bao quanh bằng vầng hào quang, vẽ vầng hào quang xung quanh
haloes
The children drew angels with golden haloes above their heads.