hammer and sickle

Định nghĩa

Danh từ: - Biểu tượng búa liềm: "hammer and sickle" biểu tượng chính thức trên quốc kỳ của Liên , đại diện cho liên minh công-nông (công nhân nông dân). Hình ảnh cái búa tượng trưng cho giai cấp công nhân, còn cái liềm tượng trưng cho giai cấp nông dân.

dụ sử dụng
  • (Biểu tượng búa liềm một biểu tượng mạnh mẽ của chủ nghĩa cộng sản trong suốt thế kỷ 20.)
  • (Nhiều quốc gia trong Khối Đông Âu từng trưng bày biểu tượng búa liềm trên quốc kỳ của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to bear the hammer and sickle": mang biểu tượng búa liềm (thường chỉ các tổ chức hoặc quốc gia theo chủ nghĩa cộng sản).

    • The Soviet flag bore the hammer and sickle until its dissolution in 1991. (Lá cờ Liên mang biểu tượng búa liềm cho đến khi tan rã vào năm 1991.)
  • "the hammer and sickle as a historical artifact": búa liềm như một di tích lịch sử, được nhắc đến trong các bối cảnh nghiên cứu hoặc triển lãm.

    • In museums, the hammer and sickle is often displayed alongside other Soviet memorabilia. (Trong các bảo tàng, biểu tượng búa liềm thường được trưng bày cùng với các kỷ vật Liên khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Hammer and sickle emblem (danh từ ghép): phù hiệu búa liềm, dùng để chỉ cụ thể hình ảnh hoặc biểu tượng này.
  • Sickle and hammer (cụm từ đảo ngược): một biến thể hiếm gặp, thường cùng nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Communist symbol: biểu tượng cộng sản.
  • Soviet emblem: biểu tượng Liên .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To hammer out: thảo luận đạt được thỏa thuận (không liên quan trực tiếp đến 'hammer and sickle' nhưng từ 'hammer').
    • The delegates hammered out a new trade agreement. (Các đại biểu đã thảo luận đạt được một thỏa thuận thương mại mới.)
Thành ngữ liên quan
  • To be under the hammer and sickle: thuộc về hoặc chịu ảnh hưởng của chế độ Liên .
    • Many Eastern European countries were under the hammer and sickle for decades. (Nhiều quốc gia Đông Âu đã chịu ảnh hưởng của chế độ Liên trong nhiều thập kỷ.)