handsel

/'hænsəl/ Cách viết khác : (hansel) /'hænsəl/
danh từ
  1. quà năm mới, tiền mở hàng (năm mới); quà mừng (vào một dịp mới...)
  2. tiền bán mở hàng (đem lại sự may mắn, đắt khách suốt ngày)
  3. tiền đặt cọc, tiền bảo đảm
  4. sự nếm trước, sự hưởng trước
ngoại động từ
  1. mở hàng (nhân dịp năm mới), tặng quà năm mới
  2. mở đầu; mua mở hàng
  3. thử lần đầu tiên, dùng lần đầu tiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "handsel"

handsel
A shopkeeper gives a handsel to the first customer of the new year.