hautement
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Một cách lớn tiếng, một cách rõ ràng: Diễn tả việc nói ra điều gì đó một cách công khai, mạnh mẽ và không giấu giếm.
- Ở mức cao, một cách xuất sắc: Diễn tả việc thực hiện một hành động, nhiệm vụ hoặc đạt được một phẩm chất ở mức độ rất cao, đáng khen ngợi.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Il a hautement critiqué cette décision. (Anh ấy đã lớn tiếng/lên tiếng chỉ trích quyết định này.)
- C'est un secret qu'il faut garder, ne le dis pas hautement. (Đó là một bí mật cần giữ kín, đừng nói ra một cách rõ ràng/công khai.)
- Elle est hautement qualifiée pour ce poste. (Cô ấy có trình độ rất cao cho vị trí này.)
- Un service hautement apprécié par les clients. (Một dịch vụ được đánh giá rất cao bởi khách hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "hautement symbolique": mang tính biểu tượng cao, rất có ý nghĩa biểu tượng.
- Cette cérémonie est hautement symbolique. (Buổi lễ này mang tính biểu tượng rất cao.)
- "hautement probable": rất có khả năng, hầu như chắc chắn.
- Sa réussite est hautement probable. (Thành công của anh ta là rất có khả năng.)
Biến thể và từ gần giống
- Haut (tính từ): cao.
- Une haute montagne. (Một ngọn núi cao.)
- Hauteur (danh từ): chiều cao, độ cao; thái độ kiêu ngạo.
- La hauteur du bâtiment. (Chiều cao của tòa nhà.)
Từ đồng nghĩa
- Publiquement: một cách công khai.
- Fortement: một cách mạnh mẽ, rất.
- Extrêmement: vô cùng, cực kỳ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng trực tiếp vì đây là phó từ, không phải động từ)
Thành ngữ liên quan
- Parler haut et fort: nói to và rõ, nói một cách dõng dạc, công khai bày tỏ ý kiến.
- Il faut parler haut et fort pour défendre nos droits. (Cần phải lên tiếng mạnh mẽ để bảo vệ quyền lợi của chúng ta.)
phó từ
- lớn tiếng, rõ
- Déclarer hautementlớn tiếng tuyên bố, tuyên bố rõ
- ở mức cao
- Remplir hautement sa missionlàm tròn sứ mệnh ở mức cao