hautement

Học thuật
Thân thiện
hautement

Il déclare hautement son opinion devant l'assemblée.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách lớn tiếng, một cách rõ ràng: Diễn tả việc nói ra điều đó một cách công khai, mạnh mẽ không giấu giếm.
    • mức cao, một cách xuất sắc: Diễn tả việc thực hiện một hành động, nhiệm vụ hoặc đạt được một phẩm chấtmức độ rất cao, đáng khen ngợi.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a hautement critiqué cette décision. (Anh ấy đã lớn tiếng/lên tiếng chỉ trích quyết định này.)
    • C'est un secret qu'il faut garder, ne le dis pas hautement. (Đómột bí mật cần giữ kín, đừng nói ra một cách rõ ràng/công khai.)
    • Elle est hautement qualifiée pour ce poste. ( ấy trình độ rất cao cho vị trí này.)
    • Un service hautement apprécié par les clients. (Một dịch vụ được đánh giá rất cao bởi khách hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hautement symbolique": mang tính biểu tượng cao, rấtý nghĩa biểu tượng.
    • Cette cérémonie est hautement symbolique. (Buổi lễ này mang tính biểu tượng rất cao.)
  • "hautement probable": rất khả năng, hầu như chắc chắn.
    • Sa réussite est hautement probable. (Thành công của anh tarất khả năng.)
Biến thể từ gần giống
  • Haut (tính từ): cao.
    • Une haute montagne. (Một ngọn núi cao.)
  • Hauteur (danh từ): chiều cao, độ cao; thái độ kiêu ngạo.
    • La hauteur du bâtiment. (Chiều cao của tòa nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Publiquement: một cách công khai.
  • Fortement: một cách mạnh mẽ, rất.
  • Extrêmement: vô cùng, cực kỳ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâyphó từ, không phải động từ)

Thành ngữ liên quan
  • Parler haut et fort: nói to , nói một cách dõng dạc, công khai bày tỏ ý kiến.
    • Il faut parler haut et fort pour défendre nos droits. (Cần phải lên tiếng mạnh mẽ để bảo vệ quyền lợi của chúng ta.)
hautement

Il déclare hautement son opinion devant l'assemblée.

phó từ
  1. lớn tiếng,
    • Déclarer hautement
      lớn tiếng tuyên bố, tuyên bố
  2. mức cao
    • Remplir hautement sa mission
      làm tròn sứ mệnhmức cao

Từ trái nghĩa