headmost

/'hedmoust/
Học thuật
Thân thiện
headmost

The headmost ship in the fleet leads the way.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trước tiên, trước nhất: Chỉ vị trí hoặc thứ tự dẫn đầu, đi đầu trong một nhóm hoặc một hàng.
    • Trên cùng, trên hết: Chỉ vị tríphần cao nhất hoặc phía trước nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The headmost ship in the fleet led the way. (Con tàu đi đầu trong hạm đội đã dẫn đường.)
    • He stood at the headmost position in the line. (Anh ấy đứngvị trí đầu tiên trong hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "headmost part": phần trên cùng, phần trước nhất.
    • The headmost part of the train is the engine. (Phần trước nhất của đoàn tàu đầu máy.)
Biến thể từ gần giống
  • Foremost (adj): đứng đầu, quan trọng nhất, hàng đầu.

    • She is one of the foremost experts in her field. ( ấy một trong những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực của mình.)
  • Leading (adj): dẫn đầu, chủ đạo.

    • He played a leading role in the project. (Anh ấy đóng vai trò dẫn đầu trong dự án.)
Từ đồng nghĩa
  • First: đầu tiên, thứ nhất.
  • Frontmost: ở phía trước nhất.
  • Topmost: ở trên cùng nhất.
Từ trái nghĩa
  • Last: cuối cùng.
  • Hindmost: ở phía sau cùng.
headmost

The headmost ship in the fleet leads the way.

tính từ
  1. trước tiên, trước nhất
  2. trên cùng, trên hết