heart muscle

heart muscle

The heart muscle contracts rhythmically to pump blood.

Định nghĩa

Danh từ: - tim: "heart muscle" của tim, được cấu tạo đặc biệt để co bóp nhịp nhàng liên tục, giúp bơm máu đi khắp cơ thể.

dụ sử dụng
  • ( tim co bóp khoảng 100.000 lần mỗi ngày.)
  • (Tổn thương tim có thể dẫn đến suy tim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "heart muscle disease": bệnh tim.

    • Cardiomyopathy is a disease of the heart muscle. (Bệnh tim một bệnh của tim.)
  • "heart muscle cells": tế bào tim.

    • Heart muscle cells are called cardiomyocytes. (Tế bào tim được gọi là tế bào tim.)
Biến thể từ gần giống
  • Cardiac muscle (n): tim (thuật ngữ chuyên ngành).

    • Cardiac muscle is involuntary and striated. ( tim không tự chủ vân.)
  • Myocardium (n): tim (từ chuyên môn y học).

    • The myocardium is the middle layer of the heart wall. ( tim lớp giữa của thành tim.)
Từ đồng nghĩa
  • Cardiac tissue: tim.
  • Myocardial tissue: tim.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp với "heart muscle")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến với "heart muscle")

Từ gần giống