hemline

hemline

The tailor carefully measures the hemline of the dress.

Định nghĩa

Danh từ: Đường viền dưới cùng của váy, áo khoác hoặc quần, thường nơi vải được gấp lên may lại.

dụ sử dụng
  • (Đường viền dưới của chiếc váy ấyngay trên đầu gối.)
  • (Các nhà thiết kế thời trang thường thay đổi độ dài của đường viền dưới theo từng mùa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to raise/lower the hemline": nâng lên/hạ xuống độ dài của đường viền dưới.
    • She decided to lower the hemline of her skirt for a more modest look. ( ấy quyết định hạ đường viền dưới của váy xuống để có vẻ ngoài kín đáo hơn.)
  • "hemline index": chỉ số đường viền dưới (một lý thuyết kinh tế cho rằng độ dài của váy tương quan với tình hình kinh tế).
    • According to the hemline index, shorter skirts indicate a booming economy. (Theo chỉ số đường viền dưới, váy ngắn hơn cho thấy nền kinh tế đang bùng nổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Hem (n): đường gấp viền (phần vải được gấp lên may).
  • Hemline (n): chỉ đường viền dưới cùng, thường được dùng trong thời trang.
Từ đồng nghĩa
  • Skirt length: độ dài của váy (thường dùng thay thế khi nói về váy).
  • Edge: mép, cạnh (nói chung, nhưng ít chuyên biệt hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Take up the hemline: lên gấu, làm ngắn đường viền dưới.
    • The tailor took up the hemline of my trousers by two inches. (Người thợ may đã lên gấu quần tôi hai inch.)
  • Let down the hemline: hạ gấu, làm dài đường viền dưới.
    • She let down the hemline of her daughter's dress for the growing child. ( ấy đã hạ gấu váy của con gái để phù hợp với đứa trẻ đang lớn.)
Thành ngữ liên quan
  • Raise the hemline: nâng đường viền dưới (thường dùng để chỉ việc mặc váy ngắn hơn).
    • In the 1960s, fashion icons raised the hemline dramatically. (Vào những năm 1960, các biểu tượng thời trang đã nâng đường viền dưới một cách đáng kể.)