hendécasyllabe

Học thuật
Thân thiện
hendécasyllabe

Un poète compose un hendécasyllabe sur son parchemin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Câu thơ mười một âm tiết: Một dòng thơ, một câu thơ trong thơ Pháp được cấu tạo bởi đúng mười một âm tiết.
    • Thể thơ mười một âm: Chỉ chung thể thơ sử dụng câu thơ mười một âm tiết.
  2. Tính từ:

    • () mười một âm tiết: Dùng để miêu tả một dòng thơ, một câu thơ được cấu tạo bởi mười một âm tiết.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • L'hendécasyllabe est un vers peu courant dans la poésie française classique. (Câu thơ mười một âm tiếtmột thể thơ không phổ biến trong thơ ca cổ điển Pháp.)
    • Le poète a composé un poème en hendécasyllabes. (Nhà thơ đã sáng tác một bài thơ bằng những câu thơ mười một âm tiết.)
  • Tính từ:

    • Ce vers est hendécasyllabe. (Câu thơ này mười một âm tiết.)
    • Une strophe hendécasyllabe. (Một khổ thơ mười một âm tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "L'hendécasyllabe italien": Thể thơ mười một âm tiết của Ý, thường được gọi là "endecasillabo", rất phổ biến trong thơ ca Ý (ví dụ trong các tác phẩm của Dante, Petrarca).
    • L'hendécasyllabe italien a une structure accentuée différente de la versification française. (Thể thơ mười một âm tiết Ý cấu trúc trọng âm khác với cách gieo vần tiếng Pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Hendécasyllabique (tính từ): Thuộc về thể thơ mười một âm tiết.
    • Un rythme hendécasyllabique. (Một nhịp điệu thuộc thể thơ mười một âm.)
Từ đồng nghĩa
  • Vers de onze syllabes (cụm danh từ): Câu thơ mười một âm tiết (cách giải thích nghĩa đen, không phải là thuật ngữ văn học chuyên biệt như "hendécasyllabe").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho từ này đâymột danh từ/tính từ chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên môn này.

hendécasyllabe

Un poète compose un hendécasyllabe sur son parchemin.

danh từ giống đực
  1. câu thơ mười một âm tiết
tính từ
  1. () mười một âm tiết