herculéen

Học thuật
Thân thiện
herculéen

Un homme accomplit une tâche herculéenne en soulevant un rocher massif.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Như Héc-quyn, khỏe phi thường: Miêu tả sức mạnh, sức lực hoặc nỗ lực to lớn, phi thường, vượt xa mức bình thường, giống như thần thoại Héc-quyn (Hercules).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a fait un effort herculéen pour soulever cette pierre. (Anh ấy đã nỗ lực phi thường để nhấc tảng đá đó lên.)
    • La tâche qui nous attend est herculéenne. (Nhiệm vụ đang chờ đợi chúng takhổng lồ/phi thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "un travail herculéen": một công việc đòi hỏi sức lực hoặc nỗ lực khổng lồ, phi thường.
    • Nettoyer tout le grenier en une journée serait un travail herculéen. (Dọn dẹp toàn bộ gác xép trong một ngày sẽmột công việc khổng lồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Hercule (danh từ riêng): Héc-quyn, vị anh hùng trong thần thoại La nổi tiếng với sức mạnh phi thường.
Từ đồng nghĩa
  • Surhumain: siêu nhân, vượt sức người.
  • Titanesque: khổng lồ, vĩ đại (gợi nhớ đến các Titan).
  • Colossal: đồ sộ, khổng lồ.
  • Prodigieux: kỳ diệu, phi thường.
Từ trái nghĩa
  • Faible: yếu ớt.
  • Insignifiant: không đáng kể.
  • Ordinaire: bình thường.
herculéen

Un homme accomplit une tâche herculéenne en soulevant un rocher massif.

tính từ
  1. như Héc-Quyn, khỏe phi thường
    • Force herculéenne
      sức mạnh phi thường