herediatry spinal ataxia

Định nghĩa

Danh từ:
Thoái hóa tủy sống di truyền (hereditary spinal ataxia) một bệnh thần kinh hiếm gặp, đặc trưng bởi sự cứng (sclerosis) của các cột sau cột bên của tủy sống. Bệnh thường xuất hiệntrẻ em, gây ra yếu dáng đi bất thường.

dụ sử dụng
  • (Thoái hóa tủy sống di truyền một rối loạn tiến triển ảnh hưởng đến tủy sống.)
  • (Trẻ em mắc thoái hóa tủy sống di truyền thường gặp khó khăn khi đi lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be diagnosed with hereditary spinal ataxia": được chẩn đoán mắc bệnh thoái hóa tủy sống di truyền.

    • The patient was diagnosed with hereditary spinal ataxia at the age of six.
      (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc thoái hóa tủy sống di truyền lúc sáu tuổi.)
  • "to be a form of hereditary spinal ataxia": một dạng của thoái hóa tủy sống di truyền.

    • Friedreich's ataxia is a common form of hereditary spinal ataxia.
      (Thoái hóa tiểu não Friedreich một dạng phổ biến của thoái hóa tủy sống di truyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Spinal ataxia (danh từ): thoái hóa tủy sống (không yếu tố di truyền).
    • Spinal ataxia can be caused by injury or disease.
      (Thoái hóa tủy sống có thể do chấn thương hoặc bệnh tật gây ra.)
  • Hereditary (tính từ): di truyền.
    • This condition is hereditary.
      (Tình trạng này tính di truyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Friedreich's ataxia (danh từ riêng): thoái hóa tiểu não Friedreich (một dạng cụ thể của hereditary spinal ataxia).
    • Friedreich's ataxia is the most common hereditary spinal ataxia.
      (Thoái hóa tiểu não Friedreich dạng thoái hóa tủy sống di truyền phổ biến nhất.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • "to develop hereditary spinal ataxia": phát triển bệnh thoái hóa tủy sống di truyền.
    • Symptoms of hereditary spinal ataxia often develop in childhood.
      (Các triệu chứng của thoái hóa tủy sống di truyền thường phát triển ở thời thơ ấu.)
Thành ngữ liên quan
  • "to have a genetic predisposition to hereditary spinal ataxia": khuynh hướng di truyền mắc thoái hóa tủy sống di truyền.
    • People with a family history of the disorder may have a genetic predisposition to hereditary spinal ataxia.
      (Những người tiền sử gia đình mắc rối loạn này có thể khuynh hướng di truyền mắc thoái hóa tủy sống di truyền.)