hermosillo

hermosillo

Hermosillo is a sunny city with many palm trees.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Hermosillo: Tên một thành phốphía tây bắc Mexico, gần Vịnh California. Đây thủ phủ của bang Sonora.

dụ sử dụng
  • (Hermosillo nổi tiếng với khí hậu sa mạc nóng bức.)
  • (Nhiều du khách đến Hermosillo để khám phá các bãi biển gần đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the city of Hermosillo": cách nói trang trọng để chỉ thành phố Hermosillo.
    • The city of Hermosillo is a major economic hub in northwestern Mexico. (Thành phố Hermosillo một trung tâm kinh tế lớntây bắc Mexico.)
Biến thể từ gần giống
  • Hermosillense (danh từ/ tính từ): người hoặc thuộc về thành phố Hermosillo.
    • The Hermosillense culture is rich in tradition. (Văn hóa của người Hermosillo rất giàu truyền thống.)
Từ đồng nghĩa
  • Thủ phủ của Sonora: Hermosillo thủ phủ của bang Sonora, Mexico.
  • Thành phố sa mạc: nằm trong vùng khí hậu sa mạc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : "Hermosillo" danh từ riêng chỉ địa danh, không cụm động từ đi kèm.
Thành ngữ liên quan
  • Không : "Hermosillo" không xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến.