heteroploid

heteroploid

A scientist examines a heteroploid cell under a microscope.

Định nghĩa

Danh từ: (di truyền học) Thể dị bộimột sinh vật hoặc tế bào số lượng nhiễm sắc thể không phải bội số chẵn của số nhiễm sắc thể đơn bội của loài đó.

dụ sử dụng
  • (Thể dị bội đã được xác định trong quá trình nghiên cứu di truyền.)
  • (Các nhà khoa học đã quan sát thấy một thể dị bội trong quần thể thực vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "heteroploid cell": tế bào dị bội.
    • Heteroploid cells often exhibit abnormal growth patterns. (Các tế bào dị bội thường kiểu phát triển bất thường.)
  • "heteroploid condition": tình trạng dị bội.
    • The heteroploid condition can lead to developmental issues in organisms. (Tình trạng dị bội có thể dẫn đến các vấn đề phát triểnsinh vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Heteroploidy (danh từ): hiện tượng dị bộitrạng thái số lượng nhiễm sắc thể không phải bội số chẵn.
    • Heteroploidy is a common phenomenon in cancer cells. (Hiện tượng dị bội phổ biến trong các tế bào ung thư.)
  • Heteroploidic (tính từ): thuộc về thể dị bội.
    • The heteroploidic nature of the sample was confirmed. (Bản chất dị bội của mẫu đã được xác nhận.)
Từ đồng nghĩa
  • Aneuploid (danh từ/tính từ): thể dị bội (thường được dùng thay thế, nhưng sắc thái khác biệt nhẹaneuploid chỉ bất kỳ sự sai lệch về số lượng nhiễm sắc thể, trong khi heteroploid nhấn mạnh vào việc không phải bội số chẵn).
    • The aneuploid condition is similar to heteroploidy in some contexts. (Tình trạng dị bội tương tự như hiện tượng dị bội trong một số bối cảnh.)
Các cụm từ liên quan
  • To result in heteroploidy: dẫn đến hiện tượng dị bội.
    • Errors during cell division can result in heteroploidy. (Các lỗi trong quá trình phân chia tế bào có thể dẫn đến hiện tượng dị bội.)
  • To classify as heteroploid: phân loại thể dị bội.
    • The organism was classified as heteroploid based on its chromosome count. (Sinh vật này được phân loại thể dị bội dựa trên số lượng nhiễm sắc thể của .)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến cho thuật ngữ chuyên ngành này.)