heterosporous

Học thuật
Thân thiện
heterosporous

Heterosporous plants produce two distinct types of spores.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hai loại bào tử khác nhau: Thuật ngữ sinh học dùng đểtả thực vật tạo ra hai loại bào tử kích thước, hình dạng chức năng khác biệt, thường bào tử đực (nhỏ) bào tử cái (lớn).
    • hiện tượng khác bào tử: Chỉ đặc điểm của một số nhóm thực vật (như dương xỉ, thông, v.v.) trong đó sự phân hóa bào tử thành hai loại riêng biệt, dẫn đến sự hình thành giao tử đực cái khác nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ferns and seed plants are heterosporous. (Dương xỉ thực vật hạt những loài hai loại bào tử.)
    • The evolution of heterosporous plants was a significant step in plant reproduction. (Sự tiến hóa của thực vật hiện tượng khác bào tử một bước tiến quan trọng trong sinh sản thực vật.)
    • This genus is uniquely heterosporous among its relatives. (Chi thực vật này hiện tượng khác bào tử một cách độc đáo so với các họ hàng của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ chuyên ngành: Trong thực vật học cổ sinh vật học, "heterosporous" thường được dùng để phân biệt với "homosporous" (chỉ một loại bào tử).
    • The fossil record shows the first appearance of heterosporous plants in the Devonian period. (Hồ sơ hóa thạch cho thấy sự xuất hiện lần đầu của thực vật hai loại bào tử vào kỷ Devon.)
Biến thể từ gần giống
  • Heterospory (danh từ): Hiện tượng khác bào tử, tình trạng hai loại bào tử.
    • Heterospory is considered an advanced characteristic in plant evolution. (Hiện tượng khác bào tử được coi một đặc điểm tiến hóa caothực vật.)
Từ đồng nghĩa
  • Having two spore types: hai loại bào tử. (Cụm từ giải thích)
  • Dissporous: (Thuật ngữ chuyên ngành ít phổ biến hơn) hai bào tử.
Từ trái nghĩa
  • Homosporous (tính từ): Chỉ một loại bào tử, đồng bào tử.
    • Most lycophytes are homosporous, while selaginella is heterosporous. (Hầu hết thực vật thân đốt đồng bào tử, trong khi cây quyển lại khác bào tử.)
heterosporous

Heterosporous plants produce two distinct types of spores.

Adjective
  1. hai loại bào tử, hiện tượng khác bào tử